CTCP Hàng không Vietjet (HOSE: VJC)

Vietjet Aviation Joint Stock Company

145,200

1,300 (+0.90%)
12/12/2019 15:00

Mở cửa144,000

Cao nhất145,200

Thấp nhất143,900

KLGD423,230

Vốn hóa76,061

Dư mua23,360

Dư bán26,470

Cao 52T 146,100

Thấp 52T109,500

KLBQ 52T632,113

NN mua5,950

% NN sở hữu19.66

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*9,850

P/E14.61

F P/E12.53

BVPS28,343

P/B5.12

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VJC: VNM HVN VIC VCB HPG
Trending: VNM (25.124) - HPG (24.024) - MSN (18.860) - FLC (17.487) - MWG (16.899)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Hàng không Vietjet
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/12/2019145,2001,300 (+0.90%)423,230
11/12/2019143,900100 (+0.07%)405,490
10/12/2019143,800-700 (-0.48%)400,540
09/12/2019144,500100 (+0.07%)351,930
06/12/2019144,400-1,000 (-0.69%)385,820
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/04/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
29/06/2018Trả cổ tức đợt 4/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
09/05/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/01/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 45 5 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
27 FNS (CK Funan) 40 0 12/11/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
30 Pinetree Securities (CK HFT) 50 0 01/11/2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
03/09/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
03/09/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
01/08/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019

CTCP Hàng không Vietjet

Tên đầy đủ: CTCP Hàng không Vietjet

Tên tiếng Anh: Vietjet Aviation Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIETJET., JSC

Địa chỉ: Đơn Nguyên 1 - Nhà 2C - Khu Đoàn Ngoại giao Vạn Phúc - P. Ngọc Khánh - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Đức Khánh

Điện thoại: (84.24) 3728 1828 - 7108 6668

Fax: (84.24) 3728 1838

Email:info@vietjetair.com

Website:http://www.vietjetair.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải hàng không

Ngày niêm yết: 28/02/2017

Vốn điều lệ: 5,416,113,340,000

Số CP niêm yết: 541,611,334

Số CP đang LH: 523,838,594

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102325399

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0103018458

Ngày cấp: 23/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải hành khách hàng không
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Quảng cáo; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Vận tải hành khách đường bộ khác
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch...

- Công ty được thành lập vào ngày 23/07/2007, với mục tiêu thực hiện hoạt động khai thác vận chuyển hàng không mô hình hàng không thế hệ mới chi phí thấp cung cấp dịch vụ theo nhu cầu của hành khách
- Năm 2007 Vietjet được cấp GCNĐKKD vận tải hàng không số 01/0103018458 và là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam
- Ngày 28/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 90.000đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.