CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

26,800

-800 (-2.90%)
21/01/2022 15:00

Mở cửa27,800

Cao nhất27,950

Thấp nhất26,800

KLGD3,217,800

Vốn hóa7,359.15

Dư mua111,200

Dư bán12,000

Cao 52T 36,600

Thấp 52T13,000

KLBQ 52T5,680,063

NN mua20,600

% NN sở hữu4.63

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.58

EPS4,320

P/E6.39

F P/E89.90

BVPS13,699

P/B2.01

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng VIX: SSI VND FLC SHS GEX
Trending: FLC (226,477) - DIG (154,041) - HPG (149,831) - CEO (148,098) - ROS (128,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
VIX tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom được thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đồng. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ ngày 29/12/2009 và chuyển sang niêm yết chính thức tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh từ ngày 08/01/2021. Các hoạt động kinh doanh chính của VIX là môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư ch... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202226,800-800 (-2.90%)3,217,800
20/01/202227,600850 (+3.18%)2,883,500
19/01/202226,750150 (+0.56%)3,925,700
18/01/202226,600-2,000 (-6.99%)7,524,200
17/01/202228,600-2,150 (-6.99%)9,027,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/09/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
23/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
22/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 29/11/2021
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 10 14/05/2021
3 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 30/11/2021
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
5 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 05/10/2021
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 29/10/2021
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/11/2021
13 BSC (CK BIDV) 50 0 04/11/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
15 AGRISECO (CK Agribank) 10 -20 28/09/2020
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
18 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 30/11/2021
19 PSI (CK Dầu khí) 50 0 04/11/2021
20 ABS (CK An Bình) 20 0 26/11/2021
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 40 0 30/06/2021
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
23 FNS (CK Funan) 20 0 22/12/2020
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
14/01/2022BCTC quý 4 năm 2021
24/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án chào bán thêm cổ phiếu cho CĐHH
24/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ
24/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ
23/12/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:http://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 2,745,952,290,000

Số CP niêm yết: 274,595,229

Số CP đang LH: 274,595,229

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

- Ngày 10/12/2007: CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN.

- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.

- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 736,045,800,000 đồng. .

- Ngày 29/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 809,645,830,000 đồng. .

- Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lê lên 1,009,645,830,000 đồng. .

- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,161,086,380,000 đồng.

- Ngày 06/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,277,189,750,000 đồng.

- Ngày 29/12/2020: Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .

- Ngày 08/01/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

- Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,745,952,920,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.