CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco (HOSE: VIP)

Vietnam Petroleum Transport Joint Stock Company

5,520

40 (+0.73%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa5,510

Cao nhất5,620

Thấp nhất5,510

KLGD110,600

Vốn hóa378

Dư mua1,420

Dư bán29,050

Cao 52T 5,800

Thấp 52T3,900

KLBQ 52T67,578

NN mua-

% NN sở hữu5.29

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*298

P/E18.39

F P/E6.89

BVPS15,904

P/B0.35

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIP: FLC VTO PVT YBM SKG
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/20205,52040 (+0.73%)110,600
06/07/20205,48030 (+0.55%)99,480
03/07/20205,450100 (+1.87%)212,460
02/07/20205,35010 (+0.19%)49,160
01/07/20205,34050 (+0.95%)14,810
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/03/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
15/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
23/12/2015Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 16/08/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 26/07/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 MBS (CK MB) 30 0 16/08/2019
7 VNDS (CK VNDirect) 40 0 22/07/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 30/07/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
12 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
13 ACBS (CK ACB) 10 0 12/04/2018
14 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/06/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 40 0 15/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 16/08/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
23/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
02/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
07/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
27/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
27/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên tiếng Anh: Vietnam Petroleum Transport Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIPCO

Địa chỉ: Số 37 Phan Bội Châu - P. Quang Trung - Q. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thanh

Điện thoại: (84.225) 383 8680

Fax: (84.225) 383 8033

Email:vipco.kttt@vipco.vn

Website:http://www.vipco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 684,709,410,000

Số CP niêm yết: 65,470,941

Số CP đang LH: 68,470,941

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200113152

GPTL: 2439/QĐ-BTM

Ngày cấp: 29/09/2005

GPKD: 0200113152

Ngày cấp: 26/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu bằng đường biển, kinh doanh xăng dầu trên sông biển, đại lý và môi giới hàng hải, kinh doanh cơ sở hạ tầng, XNK và chuyển khẩu hàng hoá
- KD vật tư, thiết bị, phụ tùng, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, KCN...

- Ngày 29/09/2005, Bộ Thương mại quyết định chuyển CTy Vận tải xăng dầu đường thủy 1 thành CTCP Vận tải xăng dầu Vipco
- Ngày 09/11/2006, Vipco được cấp Giấy phép niêm yết trên TTGDCK Tp.Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.