CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco (HOSE: VIP)

Vietnam Petroleum Transport JSC

12,800

800 (+6.67%)
21/09/2021 15:00

Mở cửa11,500

Cao nhất12,800

Thấp nhất11,500

KLGD3,310,300

Vốn hóa838.03

Dư mua59,800

Dư bán60,100

Cao 52T 12,800

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T619,612

NN mua69,700

% NN sở hữu2.67

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.05

Beta0.80

EPS*789

P/E15.21

F P/E25.29

BVPS16,683

P/B0.72

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VIP: VTO VOS GSP PVT SKG
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202112,800800 (+6.67%)3,310,300
20/09/202112,000-150 (-1.23%)3,569,200
17/09/202112,150750 (+6.58%)2,842,200
16/09/202111,400700 (+6.54%)3,125,500
15/09/202110,700700 (+7%)2,735,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
21/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/03/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 16/08/2019
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 22/07/2019
4 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
8 MBS (CK MB) 30 0 16/08/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 ACBS (CK ACB) 10 0 12/04/2018
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 30 0 06/05/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
18 MBKE (CK MBKE) 10 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 40 0 15/08/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
26 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
28 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
27/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
26/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
26/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
22/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên tiếng Anh: Vietnam Petroleum Transport JSC

Tên viết tắt:VIPCO

Địa chỉ: Tòa nhà Hàng Hải Liên Minh - Số 802 đường Lê Hồng Phong - P. Thành Tô - Q. Hải An - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thanh

Điện thoại: (84.225) 3838 680

Fax: (84.225) 3838 033

Email:kttt@vipco.vn

Website:http://www.vipco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 684,709,410,000

Số CP niêm yết: 68,470,941

Số CP đang LH: 65,470,941

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200113152

GPTL: 2439/QĐ-BTM

Ngày cấp: 29/09/2005

GPKD: 0200113152

Ngày cấp: 26/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu bằng đường biển, kinh doanh xăng dầu trên sông biển, đại lý và môi giới hàng hải, kinh doanh cơ sở hạ tầng, XNK và chuyển khẩu hàng hoá
- KD vật tư, thiết bị, phụ tùng, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, KCN...

- Ngày 29/09/2005, Bộ Thương mại quyết định chuyển CTy Vận tải xăng dầu đường thủy 1 thành CTCP Vận tải xăng dầu Vipco
- Ngày 09/11/2006, Vipco được cấp Giấy phép niêm yết trên TTGDCK Tp.Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.