Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (Khác: VIDBank)

Public Bank Vietnam Limited

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIDBANK: BID AGRIBANK ANZB HSBC MSB
Trending: HPG (49.742) - VNM (46.062) - MBB (42.791) - STB (42.128) - MWG (38.807)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2018
02/04/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
18/04/2018BCTC năm 2017
21/04/2017Báo cáo tài chính Kiểm toán năm 2016 (Giai đoạn 01.04.2016 - 31.12.2016)
07/04/2015BCTC Kiểm toán năm 2015

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Tên tiếng Anh: Public Bank Vietnam Limited

Tên viết tắt:VID Public Bank

Địa chỉ: Tầng 1,10 và 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square - số 2 Ngô Quyền - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.24) 3943 8999

Fax: (84.24) 3943 9005

Email:itsupport@vidpublicbank.com.vn

Website:https://publicbank.com.vn/Index.aspx

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp: 30/09/1991

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tài khoản thanh toán, tài khoản thanh toán ưu đãi
- Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Cho vay có kỳ hạn, cho vay thấu chi
- Tín dụng luân chuyển
- Tài trợ xuất nhập khẩu
- Cho vay mua ô tô, cho vay mua nhà
- Dịch vụ ngân hàng điện thoại...

- Thành lập ngày 30/9/1991 với tỷ lệ vốn góp 50:50 giữa Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và Ngân hàng Public Bank Berhad
- Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động từ tháng 5/1992.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.