Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (Khác: VIDBank)

Public Bank Vietnam Limited

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VIDBANK: BVH HONGLEONG KLB MHB MSN
Trending: ROS (134.209) - HPG (133.907) - FLC (97.960) - MBB (89.131) - VNM (88.970)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
31/03/2019Báo cáo thường niên năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2018
02/04/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
31/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
18/04/2018BCTC năm 2017

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Tên tiếng Anh: Public Bank Vietnam Limited

Tên viết tắt:VID Public Bank

Địa chỉ: Tầng 1,10 và 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square - số 2 Ngô Quyền - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.24) 3943 8999

Fax: (84.24) 3943 9005

Email:itsupport@vidpublicbank.com.vn

Website:https://publicbank.com.vn/Index.aspx

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp: 30/09/1991

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tài khoản thanh toán, tài khoản thanh toán ưu đãi
- Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Cho vay có kỳ hạn, cho vay thấu chi
- Tín dụng luân chuyển
- Tài trợ xuất nhập khẩu
- Cho vay mua ô tô, cho vay mua nhà
- Dịch vụ ngân hàng điện thoại...

- Thành lập ngày 30/9/1991 với tỷ lệ vốn góp 50:50 giữa Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và Ngân hàng Public Bank Berhad
- Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động từ tháng 5/1992.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.