Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

88,000

600 (+0.69%)
13/08/2020 15:00

Mở cửa88,500

Cao nhất89,000

Thấp nhất87,500

KLGD458,680

Vốn hóa297,654

Dư mua37,790

Dư bán25,500

Cao 52T 126,100

Thấp 52T71,500

KLBQ 52T536,499

NN mua236,300

% NN sở hữu13.60

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,433

P/E35.92

F P/E60.21

BVPS36,561

P/B2.41

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIC: VNM VHM HPG VJC HVN
Trending: HPG (63.829) - VNM (45.436) - HVN (32.417) - MWG (32.401) - VN30F1M (27.051)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/08/202088,000600 (+0.69%)458,680
12/08/202087,400-100 (-0.11%)302,330
11/08/202087,500-700 (-0.79%)215,330
10/08/202088,200700 (+0.80%)542,550
07/08/202087,500 (0.00%)182,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 28/07/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/07/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
27 BOS (CK BOS) 50 0 09/07/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 11/02/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc giải thể phòng giao dịch
15/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,447,690,560,000

Số CP niêm yết: 3,382,430,590

Số CP đang LH: 3,382,430,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.