Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

106,300

-600 (-0.56%)
05/03/2021 15:00

Mở cửa106,900

Cao nhất107,500

Thấp nhất105,800

KLGD1,294,800

Vốn hóa359,552.37

Dư mua33,100

Dư bán75,100

Cao 52T 114,400

Thấp 52T71,500

KLBQ 52T795,362

NN mua98,800

% NN sở hữu13.82

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,587

P/E67.36

F P/E73.65

BVPS40,136

P/B2.66

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIC: VNM VHM HPG MBB VCB
Trending: HPG (101.155) - MBB (74.555) - VNM (54.629) - TCB (52.994) - ACB (45.808)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/03/2021106,300-600 (-0.56%)1,294,800
04/03/2021106,900 (0.00%)1,671,400
03/03/2021106,900-1,300 (-1.20%)1,075,300
02/03/2021108,200-300 (-0.28%)926,300
01/03/2021108,500-500 (-0.46%)777,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/02/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 50 0 09/02/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 03/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
22/01/2021Bản cáo bạch năm 2021
04/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt, thông qua các Hợp đồng/giao dịch giữa Tập đoàn Vingroup với các bên liên quan trong năm 2021
01/02/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
29/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,447,690,560,000

Số CP niêm yết: 3,382,430,590

Số CP đang LH: 3,382,430,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.