Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

104,000

3,900 (+3.90%)
23/10/2020 15:00

Mở cửa100,200

Cao nhất104,900

Thấp nhất100,000

KLGD1,761,080

Vốn hóa351,773

Dư mua7,450

Dư bán25,620

Cao 52T 122,500

Thấp 52T71,500

KLBQ 52T581,412

NN mua294,620

% NN sở hữu13.55

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,433

P/E41.14

F P/E68.96

BVPS36,561

P/B2.84

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIC: VHM VNM HPG MSN MWG
Trending: HPG (60.173) - TCB (47.723) - VNM (46.438) - MBB (42.176) - CTG (37.264)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/10/2020104,000 (0.00%)
23/10/2020104,0003,900 (+3.90%)1,761,080
22/10/2020100,1002,800 (+2.88%)621,610
21/10/202097,300-500 (-0.51%)172,010
20/10/202097,800100 (+0.10%)511,250
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/10/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 BOS (CK BOS) 50 0 07/10/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 15/10/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 07/10/2020
21/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc hủy lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
09/09/2020: Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm, bổ nhiệm các chức danh ở công ty
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,447,690,560,000

Số CP niêm yết: 3,382,430,590

Số CP đang LH: 3,382,430,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.