Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

107,000

-300 (-0.28%)
25/02/2020 15:00

Mở cửa106,700

Cao nhất107,300

Thấp nhất105,900

KLGD543,820

Vốn hóa361,920

Dư mua44,880

Dư bán71,050

Cao 52T 126,100

Thấp 52T104,500

KLBQ 52T486,234

NN mua284,270

% NN sở hữu14.43

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,420

P/E44.34

F P/E56.64

BVPS35,655

P/B3

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIC: VNM VJC VHM MSN FLC
Trending: VNM (33.732) - CTG (29.034) - MBB (25.868) - HPG (25.253) - ROS (22.692)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/02/2020107,000-300 (-0.28%)543,820
24/02/2020107,300-2,600 (-2.37%)1,428,650
21/02/2020109,900-100 (-0.09%)309,060
20/02/2020110,0005,000 (+4.76%)353,570
19/02/2020105,000500 (+0.48%)875,320
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 17/02/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 06/02/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 27/12/2019
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 11/02/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
02/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc hoán đổi cổ phần trong công ty con
30/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
30/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
21/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
12/12/2019Bản cáo bạch Phát hành cổ phiếu để hoán đổi năm 2019

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,447,690,560,000

Số CP niêm yết: 3,382,430,590

Số CP đang LH: 3,382,430,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.