Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Viglacera Hạ Long (HNX: VHL)

Viglacera Ha Long JSC

25,000

400 (+1.63%)
27/05/2022 14:59

Mở cửa25,000

Cao nhất25,200

Thấp nhất24,700

KLGD18,729

Vốn hóa625

Dư mua9,465

Dư bán7,400

Cao 52T 30,000

Thấp 52T21,600

KLBQ 52T4,150

NN mua9,900

% NN sở hữu1.79

Cổ tức TM3,950

T/S cổ tức0.16

Beta0.28

EPS1,755

P/E14.02

F P/E7.69

BVPS26,527

P/B0.93

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng VHL: HPG TMB UIC BMI VGC
Trending: HPG (155,010) - DIG (102,600) - FLC (92,802) - CEO (86,558) - MBB (65,257)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tiền thân là Nhà máy gạch Ba Lan được thành lập năm 1978, là đơn vị thành viên của Tổng công ty Thủy tinh và gốm XD Viglacera. Năm 2009, cổ phiếu công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực Sản xuất, khai thác và kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng; Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng; Khai thác và chế biến ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/05/202225,000400 (+1.63%)18,729
26/05/202224,600-400 (-1.60%)700
25/05/202225,000 (0.00%)6,600
24/05/202225,000-100 (-0.40%)100
23/05/202225,100-200 (-0.79%)6,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/05/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,750 đồng/CP
27/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,200 đồng/CP
25/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,700 đồng/CP
27/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 17/06/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/10/2018
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
4 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
5 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
6 BSC (CK BIDV) 0 -40 07/01/2022
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
8 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
9 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
10 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
18/05/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị điều chỉnh, bổ sung phân công nhiệm vụ thành viên Hội đồng quản trị
10/05/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị về việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng quản trị
26/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
18/04/2022BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2022
18/04/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022

CTCP Viglacera Hạ Long

Tên đầy đủ: CTCP Viglacera Hạ Long

Tên tiếng Anh: Viglacera Ha Long JSC

Tên viết tắt:VIGLACERA HA LONG CO

Địa chỉ: Khu 2 - Đường An Tiêm - P. Hà Khẩu - Tp. Hạ Long - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Minh Tuấn

Điện thoại: (84.203) 384 0560

Fax: (84.203) 384 6577

Email:vhl@viglacerahalong.vn

Website:http://viglacerahalong.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 12/02/2009

Vốn điều lệ: 250,000,000,000

Số CP niêm yết: 25,000,000

Số CP đang LH: 25,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101147

GPTL: 141/QÐ-BXD

Ngày cấp: 20/01/2006

GPKD: 5700101147

Ngày cấp: 01/03/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, khai thác và KD các chủng loại VLXD
- Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ SX VLXD
- Khai thác và chế biến khoáng sản...

- Năm 1978: Tiền thân là Nhà máy gạch Ba Lan được thành lập, là đơn vị thành viên của TCT Thủy tinh và gốm XD Viglacera.

- Ngày 30/07/1994: Đổi tên thành Công ty Gốm xây dựng Hạ Long theo Quyết định số 482/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. .

- Ngày 20/01/2006: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 482/BXD-TCLĐ về việc chuyển Công ty Gốm xây dựng Hạ Long thành Công ty Cổ phần Hạ Long Viglacera. .

- Tháng 01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long. .

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng. .

- Năm 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). .

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng. .

- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng. .

- Ngày 11/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.