CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE (HNX: VGS)

Vietnam Germany Steel Pipe JSC

9,900

-300 (-2.94%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa10,100

Cao nhất10,100

Thấp nhất9,400

KLGD16,760

Vốn hóa417

Dư mua34,540

Dư bán27,540

Cao 52T 13,200

Thấp 52T6,800

KLBQ 52T69,718

NN mua-

% NN sở hữu4.66

Cổ tức TM250

T/S cổ tức0

Beta-

EPS961

P/E10.61

F P/E4.79

BVPS14,884

P/B0.67

Mã xem cùng VGS: AAA FLC HPG PLC PVS
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/20199,900-300 (-2.94%)16,760
17/04/201910,200200 (+2%)12,950
16/04/201910,000-200 (-1.96%)11,874
12/04/201910,200-100 (-0.97%)20,520
11/04/201910,300 (0.00%)48,790
16/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 250 đồng/CP
16/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 04/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 20 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
10 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 04/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 30 0 08/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 31/10/2018
22 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
17/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
17/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
17/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
25/02/2019Nghị quyết HĐQT số 02/2019 ngày 22.02.2019
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên đầy đủ: CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên tiếng Anh: Vietnam Germany Steel Pipe JSC

Tên viết tắt:VG PIPE

Địa chỉ: KCN Bình Xuyên - X.Đạo Đức - H.Bình Xuyên - T.Vĩnh Phúc

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Nhi

Điện thoại: (84.211) 388 7863

Fax: (84.211) 388 7912

Email:vgpipe@hn.vnn.vn

Website:http://www.vgpipe.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 04/12/2008

Vốn điều lệ: 421,115,890,000

Số CP niêm yết: 42,111,589

Số CP đang LH: 42,111,589

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2500267703

GPTL:

Ngày cấp: 01/02/2007

GPKD: 1903000254

Ngày cấp: 31/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất ống thép, ống inox
- Sản xuất các sản phẩm từ thép
- Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt
- Sản xuất các cấu kiện cho thép xây dựng
- Luyện gang, thép
- Sản xuất thép không gỉ, inox...

VP đại diện:

- Hà Nội: 28 Đường Phạm Hùng - Hà Nội
Điện thoại: (84-04) 37844977 - Fax: (84-04) 37848006
- Đà Nẵng: 700 Điện Biên Phủ - P.Thanh Khê - Q.Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84-0511) 3814202 - Fax: (84-0511) 3814202
- TP. Hồ Chí Minh: 630 QL1A - P.An Lạc - Q.Bình Tân - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08) 37561482 - Fax: (84-08) 37561482

- Tiền thân là nhà máy ống thép Việt Đức được XD ngày 25/12/2002
- Ngày 01/02/2007, nhà máy ống thép Việt Đức chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.