CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE (HNX: VGS)

Vietnam Germany Steel Pipe JSC

13,300

300 (+2.31%)
22/01/2021 15:07

Mở cửa13,000

Cao nhất13,400

Thấp nhất13,000

KLGD449,273

Vốn hóa560.08

Dư mua84,027

Dư bán175,027

Cao 52T 14,000

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T68,489

NN mua-

% NN sở hữu0.32

Cổ tức TM700

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,575

P/E8.25

F P/E10.95

BVPS16,807

P/B0.77

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VGS: HPG NKG SHB MBB HSG
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202113,300300 (+2.31%)449,273
21/01/202113,000600 (+4.84%)196,566
20/01/202112,400-300 (-2.36%)183,772
19/01/202112,700-800 (-5.93%)576,646
18/01/202113,500-300 (-2.17%)363,803
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
16/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/09/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
3 SSI (CK SSI) 40 0 04/01/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 03/09/2019
9 MBS (CK MB) 30 0 28/10/2020
10 VNDS (CK VNDirect) 30 20 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
13 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
17 BSC (CK BIDV) 30 0 07/01/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 29/08/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 31/10/2018
23 VIX (CK IB) 30 0 05/09/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 18/12/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 20 0 08/01/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
30/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
25/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
25/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên đầy đủ: CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên tiếng Anh: Vietnam Germany Steel Pipe JSC

Tên viết tắt:VG PIPE

Địa chỉ: KCN Bình Xuyên - TT. Đạo Đức - H. Bình Xuyên - T. Vĩnh Phúc

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Nhi

Điện thoại: (84.211) 388 7863

Fax: (84.211) 388 7912

Email:vgpipe@hn.vnn.vn

Website:http://www.vgpipe.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 04/12/2008

Vốn điều lệ: 421,115,890,000

Số CP niêm yết: 42,111,589

Số CP đang LH: 42,111,589

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2500267703

GPTL:

Ngày cấp: 01/02/2007

GPKD: 1903000254

Ngày cấp: 31/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất ống thép, ống inox
- Sản xuất các sản phẩm từ thép
- Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt
- Sản xuất các cấu kiện cho thép xây dựng
- Luyện gang, thép
- Sản xuất thép không gỉ, inox...

VP đại diện:

- Hà Nội: 28 Đường Phạm Hùng - Hà Nội
Điện thoại: (84-04) 37844977 - Fax: (84-04) 37848006
- Đà Nẵng: 700 Điện Biên Phủ - P.Thanh Khê - Q.Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84-0511) 3814202 - Fax: (84-0511) 3814202
- TP. Hồ Chí Minh: 630 QL1A - P.An Lạc - Q.Bình Tân - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08) 37561482 - Fax: (84-08) 37561482

- Tiền thân là nhà máy ống thép Việt Đức được XD ngày 25/12/2002
- Ngày 01/02/2007, nhà máy ống thép Việt Đức chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.