CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE (HNX: VGS)

Vietnam Germany Steel Pipe JSC

8,200

(%)
05/06/2020 15:03

Mở cửa8,100

Cao nhất8,200

Thấp nhất8,100

KLGD29,020

Vốn hóa345

Dư mua4,680

Dư bán26,080

Cao 52T 9,200

Thấp 52T6,300

KLBQ 52T17,329

NN mua-

% NN sở hữu1.57

Cổ tức TM250

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,575

P/E5.21

F P/E5.31

BVPS16,710

P/B0.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VGS: VHL HSG HPG CDN TVD
Trending: HPG (54.733) - VNM (42.364) - MBB (39.076) - MWG (38.275) - ROS (38.203)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/06/20208,200 (0.00%)29,020
04/06/20208,200100 (+1.23%)15,120
03/06/20208,100 (0.00%)12,404
02/06/20208,100 (0.00%)16,654
01/06/20208,100-100 (-1.22%)18,146
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
16/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/09/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 04/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 03/09/2019
5 KIS (CK KIS) 20 0 20/05/2020
6 MBS (CK MB) 30 0 11/05/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 10 0 30/03/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
12 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
13 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
14 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 29/08/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 -20 15/05/2020
17 BSC (CK BIDV) 30 0 11/05/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 31/10/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 40 0 08/04/2020
25 IBSC (CK IB) 30 0 05/09/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
29/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
01/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/03/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
10/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên đầy đủ: CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên tiếng Anh: Vietnam Germany Steel Pipe JSC

Tên viết tắt:VG PIPE

Địa chỉ: KCN Bình Xuyên - TT. Đạo Đức - H. Bình Xuyên - T. Vĩnh Phúc

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Nhi

Điện thoại: (84.211) 388 7863

Fax: (84.211) 388 7912

Email:vgpipe@hn.vnn.vn

Website:http://www.vgpipe.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 04/12/2008

Vốn điều lệ: 421,115,890,000

Số CP niêm yết: 42,111,589

Số CP đang LH: 42,111,589

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2500267703

GPTL:

Ngày cấp: 01/02/2007

GPKD: 1903000254

Ngày cấp: 31/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất ống thép, ống inox
- Sản xuất các sản phẩm từ thép
- Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt
- Sản xuất các cấu kiện cho thép xây dựng
- Luyện gang, thép
- Sản xuất thép không gỉ, inox...

VP đại diện:

- Hà Nội: 28 Đường Phạm Hùng - Hà Nội
Điện thoại: (84-04) 37844977 - Fax: (84-04) 37848006
- Đà Nẵng: 700 Điện Biên Phủ - P.Thanh Khê - Q.Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84-0511) 3814202 - Fax: (84-0511) 3814202
- TP. Hồ Chí Minh: 630 QL1A - P.An Lạc - Q.Bình Tân - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08) 37561482 - Fax: (84-08) 37561482

- Tiền thân là nhà máy ống thép Việt Đức được XD ngày 25/12/2002
- Ngày 01/02/2007, nhà máy ống thép Việt Đức chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.