CTCP Vicostone (HNX: VCS)

Vicostone JSC

93,400

-100 (-0.11%)
16/04/2021 15:10

Mở cửa93,500

Cao nhất94,800

Thấp nhất91,500

KLGD254,178

Vốn hóa14,495.68

Dư mua282,522

Dư bán158,522

Cao 52T 98,800

Thấp 52T51,800

KLBQ 52T295,991

NN mua100

% NN sở hữu3.77

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*8,251

P/E11.33

F P/E5.40

BVPS24,857

P/B3.76

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VCS: HPG VNM MBB VIC ROS
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202193,400-100 (-0.11%)254,178
15/04/202193,500-1,200 (-1.27%)139,929
14/04/202194,7002,800 (+3.05%)255,501
13/04/202191,900-3,100 (-3.26%)356,963
12/04/202195,000700 (+0.74%)279,117
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/01/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:309
04/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
21/02/2020Trả cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
20/08/2019Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
03/06/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thời gian họp và hồ sơ họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
03/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
22/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch SXKD năm 2021
03/02/2021VICOSTONE công bố Biên bản họp, Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thời gian phân phối, phương án xử lý và giá bán cổ phiếu lẻ phát sinh từ đợt chia cổ phiếu thưởng cho cổ đông từ nguồn cổ phiếu quỹ
28/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh Công ty tại Nha Trang

CTCP Vicostone

Tên đầy đủ: CTCP Vicostone

Tên tiếng Anh: Vicostone JSC

Tên viết tắt:VICOSTONE

Địa chỉ: Khu công nghệ cao Hòa Lạc - X. Thạch Hòa - H. Thạch Thất - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3368 5828

Fax: (84.24) 3368 6652

Email:vicostone@vnn.vn

Website:http://www.vicostone.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 17/12/2007

Vốn điều lệ: 1,600,000,000,000

Số CP niêm yết: 160,000,000

Số CP đang LH: 155,200,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500469512

GPTL:

Ngày cấp: 17/12/2004

GPKD: 0500469512

Ngày cấp: 02/06/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo cao cấp.

- Ngày 19/12/2002: Thành lập Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX, tiền thân của CTCP VICOSTONE.
- Tháng 09/2003: Chính thức đưa vào vận hành 02 dây chuyền sản xuất đá ốp lát nhân tạo sử dụng chất kết dính xi măng (dây chuyền Terastone) và hữu cơ (dây chuyền Bretonstone).
- Ngày 01/09/2004: Xuất khẩu lô hàng đầu tiên sang thị trường Úc, đánh dấu thời kỳ tăng trưởng xuất khẩu liên tục trong những năm tiếp theo
- Ngày 02/06/2005: VICOSTONE chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với tổng vốn điều lệ là 30 tỷ đồng;
- Năm 2006: Năm đầu tiên VICOSTONE kinh doanh có lãi, lợi nhuận sau thuế đạt 5,6 tỷ đồng;
- Năm 2007: Niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HASTC) nay là Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX), chính thức khai trương phiên giao dịch đầu tiên vào ngày 17/12/2007; Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2008: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con. Tăng vốn điều lệ lên 129,5 tỷ đồng;
- Năm 2009: Hoàn thành đầu tư dây chuyền sản xuất số 2 (Style Stone); Nghiên cứu và bước đầu ứng dụng công nghệ sản xuất đá nhân tạo sử dụng bio-resin, thân thiện với môi trường; Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2010: Đưa vào áp dụng Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP-SAP); Tăng vốn điều lệ lên 210,666 tỷ đồng;
- Năm 2011: Hoàn thành đầu tư dây chuyền sản xuất số 3; Tăng vốn điều lệ lên 529,992 tỷ đồng;
- Năm 2012: Được Nhà nước trao tặng Huân chương lao động hạng hai;
- Năm 2013: Đổi tên thành CTCP VICOSTONE
- Ngày 13/08/2014: Thực hiện tái cơ cấu; Trở thành công ty con của CTCP Phượng Hoàng Xanh A&A (Phenikaa).

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.