Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HOSE: VCG)

Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

41,300

100 (+0.24%)
21/09/2021 15:00

Mở cửa41,450

Cao nhất41,450

Thấp nhất41,000

KLGD505,500

Vốn hóa18,115.24

Dư mua21,200

Dư bán25,900

Cao 52T 49,200

Thấp 52T34,300

KLBQ 52T514,454

NN mua200

% NN sở hữu1.26

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0.06

Beta0.23

EPS*3,667

P/E11.56

F P/E18.58

BVPS16,250

P/B2.61

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VCG: VGC HPG CTD HVN VCR
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202141,300100 (+0.24%)505,500
20/09/202142,400350 (+0.83%)507,900
17/09/202142,050-50 (-0.12%)452,400
16/09/202142,100300 (+0.72%)515,700
15/09/202141,800-600 (-1.42%)421,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
21/09/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
21/09/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 600 đồng/CP
05/07/2021Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
11/01/2021Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
11/01/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 40 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
06/09/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
06/09/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
04/08/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án đầu tư góp vốn thành lập Công ty TNHH Bê tông nhựa Vinaconex-Tấn Lộc
02/08/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
02/08/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021

Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VINACONEX.,JSC

Địa chỉ: Tòa nhà Vinaconex - 34 Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thân Thế Hà

Điện thoại: (84.24) 6284 9234

Fax: (84.24) 6284 9208

Email:info@vinaconex.com.vn

Website:http://www.vinaconex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Nhà thầu chuyên môn

Ngày niêm yết: 29/12/2020

Vốn điều lệ: 4,417,106,730,000

Số CP niêm yết: 441,710,673

Số CP đang LH: 438,625,654

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100105616

GPTL: 1613/QĐ-BXD

Ngày cấp: 27/11/2006

GPKD: 0100105616

Ngày cấp: 01/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh BĐS
- Khai thác, SXKD nước sạch, các sản phẩm phục vụ cho xử lý nước thải, chất thải, bảo vệ môi trường
- Khai thác, SX chế biến kinh doanh các loại cấu kiện và VLXD...

- Tiền thân là Công ty dịch vụ và xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988
- Ngày 27/11/2006, VINACONEX đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP, vốn điều lệ 1,500 tỷ đồng.
- Ngày 22/12/2020 ngày hủy niêm yết trên HNX.
- Ngày 29/12/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 41,800 đ/CP .

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.