Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HNX: VCG)

Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

41,100

-700 (-1.67%)
27/10/2020 15:08

Mở cửa41,000

Cao nhất42,400

Thấp nhất41,000

KLGD478,466

Vốn hóa18,154

Dư mua187,934

Dư bán133,834

Cao 52T 43,900

Thấp 52T24,000

KLBQ 52T220,522

NN mua-

% NN sở hữu0.29

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,548

P/E27

F P/E22.52

BVPS19,665

P/B2.09

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VCG: VCR HPG VGC TCB VNM
Trending: HPG (63.557) - TCB (50.409) - VNM (50.097) - MBB (41.870) - CTG (36.167)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
27/10/202041,100-700 (-1.67%)478,466
26/10/202041,800-1,800 (-4.13%)938,297
23/10/202043,600-300 (-0.68%)462,310
22/10/202043,9001,300 (+3.05%)492,609
21/10/202042,600200 (+0.47%)340,894
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 200 đồng/CP
14/02/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/07/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
27/12/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
11/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 20 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 08/10/2020
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/10/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
32 FNS (CK Funan) 40 0 15/10/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
23/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
23/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc mua cổ phiếu quỹ của Tổng Công ty
23/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
21/10/2020Nghị quyết HĐQT số 555,556 ngày 19.10.2020
03/09/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VINACONEX.,JSC

Địa chỉ: Tòa nhà Vinaconex - 34 Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thân Thế Hà

Điện thoại: (84.24) 6284 9234

Fax: (84.24) 6284 9208

Email:info@vinaconex.com.vn

Website:http://www.vinaconex.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Nhà thầu chuyên môn

Ngày niêm yết: 05/09/2008

Vốn điều lệ: 4,417,106,730,000

Số CP niêm yết: 441,710,673

Số CP đang LH: 441,710,673

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100105616

GPTL: 1613/QĐ-BXD

Ngày cấp: 27/11/2006

GPKD: 0100105616

Ngày cấp: 01/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh BĐS
- Khai thác, SXKD nước sạch, các sản phẩm phục vụ cho xử lý nước thải, chất thải, bảo vệ môi trường
- Khai thác, SX chế biến kinh doanh các loại cấu kiện và VLXD...

- Tiền thân là Công ty dịch vụ và xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988
- Ngày 27/11/2006, VINACONEX đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP, vốn điều lệ 1,500 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.