Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (HNX: VCG)

Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

26,500

500 (+1.92%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa26,200

Cao nhất26,700

Thấp nhất25,600

KLGD563,375

Vốn hóa11,705

Dư mua327,825

Dư bán619,725

Cao 52T 29,100

Thấp 52T14,300

KLBQ 52T1,592,317

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,115

P/E23.32

F P/E23.39

BVPS17,867

P/B1.48

Mã xem cùng VCG: VGC HAG BCG VIC YEG
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201926,500500 (+1.92%)563,375
17/04/201926,000-200 (-0.76%)473,697
16/04/201926,200-700 (-2.60%)295,973
12/04/201926,900-100 (-0.37%)279,810
11/04/201927,000100 (+0.37%)364,875
14/02/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/07/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
27/12/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
11/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
16/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 -10 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
05/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
15/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Construction And Import-Export Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VINACONEX.,JSC

Địa chỉ: Tòa nhà Vinaconex - 34 Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thân Thế Hà

Điện thoại: (84.24) 6284 9234

Fax: (84.24) 6284 9208

Email:info@vinaconex.com.vn

Website:http://www.vinaconex.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Nhà thầu chuyên môn

Ngày niêm yết: 05/09/2008

Vốn điều lệ: 4,417,106,730,000

Số CP niêm yết: 441,710,673

Số CP đang LH: 441,710,673

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100105616

GPTL: 1613/QĐ-BXD

Ngày cấp: 27/11/2006

GPKD: 0100105616

Ngày cấp: 01/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh BĐS
- Khai thác, SXKD nước sạch, các sản phẩm phục vụ cho xử lý nước thải, chất thải, bảo vệ môi trường
- Khai thác, SX chế biến kinh doanh các loại cấu kiện và VLXD...

- Tiền thân là Công ty dịch vụ và xây dựng nước ngoài, được thành lập ngày 27/09/1988
- Ngày 27/11/2006, VINACONEX đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP, vốn điều lệ 1,500 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.