CTCP Tập đoàn Tiến Bộ (HOSE: TTB)

Tien Bo Group JSC

5,780

350 (+6.45%)
18/09/2020 15:00

Mở cửa5,450

Cao nhất5,810

Thấp nhất5,430

KLGD3,177,110

Vốn hóa271

Dư mua64,970

Dư bán185,410

Cao 52T 23,800

Thấp 52T2,200

KLBQ 52T891,955

NN mua54,430

% NN sở hữu0.15

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*705

P/E7.70

F P/E5.04

BVPS11,469

P/B0.50

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TTB: HSG TTA ASM MBB TNI
Trending: HPG (51.650) - VNM (40.780) - HSG (37.948) - HVN (31.692) - MWG (28.838)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Tiến Bộ
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/20205,780350 (+6.45%)3,177,110
17/09/20205,43080 (+1.50%)1,025,730
16/09/20205,350110 (+2.10%)1,055,080
15/09/20205,240-60 (-1.13%)767,870
14/09/20205,300 (0.00%)578,830
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/05/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
03/08/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 200:20
16/09/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
18/11/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 105:100, giá 10,000 đồng/CP
08/06/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 25 0 03/09/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 24/01/2019
3 KIS (CK KIS) 20 0 14/09/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 10 0 04/12/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/02/2019
7 YSVN (CK Yuanta) 20 -10 04/11/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 07/11/2019
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
13 BSC (CK BIDV) 10 -10 07/08/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 20 -10 26/11/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
16 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
17 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
18 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 FNS (CK Funan) 10 -20 12/11/2019
03/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
31/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
21/07/2020BCTC Tóm tắt quý 2 năm 2020
03/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc thường trực

CTCP Tập đoàn Tiến Bộ

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Tiến Bộ

Tên tiếng Anh: Tien Bo Group JSC

Tên viết tắt:Tien Bo Group

Địa chỉ: Ngõ 1 - Đường Bắc Kạn - Tổ 2 - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Thân Thanh Dũng

Điện thoại: (84.208) 384 4888

Fax: (84.208) 365 1764

Email:chungcutienbo@gmail.com

Website:http://www.tienbo.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 17/08/2018

Vốn điều lệ: 468,269,540,000

Số CP niêm yết: 46,826,954

Số CP đang LH: 46,826,954

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600359768

GPTL:

Ngày cấp: 01/01/1998

GPKD: 4600359768

Ngày cấp: 05/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và cho thuê giàn giáo cốp pha
- Đầu tư xây dựng chung cư, khu thương mại
- Kinh doanh thương mại: Thép, xi măng, thép dây, cuộn, thép hình các loại, thiết bị thể thao,...
- Sản xuất cầu lông

- Tiền thân là Doanh nghiệp Tư nhân CN & TM Tiến Bộ, được thành lập năm 1998
- Ngày 18/06/2004, Công ty chuyển đổi sang thình thức CT TNHH Tiến Bộ với VĐL là 1.5 tỷ đồng
- Ngày 05/03/2008, Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Tập đoàn Tiến Bộ
- Ngày 14/12/2009, Công ty được UBCKNN công nhận là công ty đại chúng
- Ngày 26/01/2015, Cổ phiếu TTB chính thức được giao dịch trên HNX
- Ngày 08/08/2018, hủy niêm yết trên HNX
- Ngày 17/08/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,100 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.