CTCP Cao su Tây Ninh (HOSE: TRC)

Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

38,500

400 (+1.05%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa38,200

Cao nhất38,500

Thấp nhất38,100

KLGD17,000

Vốn hóa1,121.31

Dư mua4,000

Dư bán20,700

Cao 52T 41,800

Thấp 52T32,600

KLBQ 52T6,964

NN mua-

% NN sở hữu1.09

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.03

Beta-0.01

EPS*3,168

P/E12.03

F P/E12.08

BVPS53,397

P/B0.71

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TRC: GVR PHR DPR VRG DRC
Trending: HPG (123,419) - HVN (104,681) - MBB (82,601) - HSG (58,662) - VHM (57,426)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202138,500400 (+1.05%)17,000
16/09/202138,100 (0.00%)13,400
15/09/202138,100-450 (-1.17%)6,300
14/09/202138,550-50 (-0.13%)300
13/09/202138,600800 (+2.12%)3,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/07/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 300 đồng/CP
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 02/04/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 18/12/2017
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 21/10/2020
6 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 30 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/02/2020
17 BSC (CK BIDV) 30 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 20 0 19/09/2018
24 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 -10 10/05/2021
32 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
06/08/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
30/07/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
26/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
13/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
08/07/2021Điều lệ năm 2021

CTCP Cao su Tây Ninh

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tây Ninh

Tên tiếng Anh: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TANIRUCO

Địa chỉ: Quốc lộ 22B - Ấp Đá Hàng - X. Hiệp Thạnh - H. Gò Dầu - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Đặng Thị Bông

Điện thoại: (84.276) 385 3606 - 385 3232

Fax: (84.276) 385 3608

Email:qtns@taniruco.com - taniruco@gmail.com

Website:http://www.taniruco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 24/07/2007

Vốn điều lệ: 300,000,000,000

Số CP niêm yết: 30,000,000

Số CP đang LH: 29,125,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3900242776

GPTL: 3549/QĐ-ĐMDN

Ngày cấp: 21/11/2006

GPKD: 3900242776

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)

- Năm 1908:CT được thành lập
- Năm 1975: Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữa nhà nước
- Năm 1981: Nông trường được nâng cấp lên thành CT Cao su Tây Ninh
- Năm 1987: Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh
- Năm 1993: Được đổi thành CT cao su Tây Ninh
- Năm 2004: Được đổi thành CT TNHH MTV cao su Tây Ninh
- Tháng 11/2016: Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh
- Ngày 28/12/2006, CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức CPH với VĐL là 300 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.