CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG)

TNG Investment and Trading JSC

24,900

900 (+3.75%)
14/06/2021 13:47

Mở cửa24,000

Cao nhất25,400

Thấp nhất23,600

KLGD3,990,510

Vốn hóa1,980.47

Dư mua940,442

Dư bán2,245,205

Cao 52T 26,600

Thấp 52T9,900

KLBQ 52T1,828,946

NN mua2,000

% NN sở hữu3.10

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0.03

Beta-

EPS*2,254

P/E10.65

F P/E10.15

BVPS14,339

P/B1.67

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TNG: HPG VGT BSR MBB MSH
Trending: HPG (212.770) - MBB (170.162) - STB (131.801) - VNM (116.760) - TCB (113.779)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/06/202124,900900 (+3.75%)3,969,210
11/06/202124,0001,700 (+7.62%)5,791,058
10/06/202122,300-400 (-1.76%)1,566,622
09/06/202122,700800 (+3.65%)2,344,314
08/06/202121,900-1,700 (-7.20%)2,045,033
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/01/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 400 đồng/CP
26/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 400 đồng/CP
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
20/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 10 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 ACBS (CK ACB) 40 0 24/05/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
31/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc ngày ĐKCC chốt danh sách thực hiện quyền lấy ý kiến
04/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
29/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
29/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
15/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thành lập Chi nhánh phát triển Gia công

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên tiếng Anh: TNG Investment and Trading JSC

Tên viết tắt:TNG

Địa chỉ: Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đức

Điện thoại: (84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425

Fax: (84.208) 385 2060

Email:info@tng.vn

Website:http://www.tng.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/11/2007

Vốn điều lệ: 739,960,050,000

Số CP niêm yết: 73,996,005

Số CP đang LH: 79,536,951

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600305723

GPTL: Số 3744/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/12/2002

GPKD: 1703000036

Ngày cấp: 08/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc
- Đào tạo nghề may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy...

- Tiền thân là Xí nghiệp may Bắc Thái, đi vào hoạt động từ ngày 02/01/1980
- Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng
- Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG kể từ ngày 28/08/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.