CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG)

TNG Investment and Trading JSC

11,500

200 (+1.77%)
11/08/2020 15:05

Mở cửa11,500

Cao nhất11,500

Thấp nhất11,300

KLGD435,738

Vốn hóa810

Dư mua403,662

Dư bán251,062

Cao 52T 16,700

Thấp 52T7,100

KLBQ 52T881,052

NN mua-

% NN sở hữu6.15

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,717

P/E3.04

F P/E3.20

BVPS14,933

P/B0.77

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TNG: HPG TCM MSH PVS HVN
Trending: HPG (68.357) - VNM (45.941) - MWG (34.746) - HVN (33.670) - VN30F1M (27.039)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
11/08/202011,500200 (+1.77%)435,738
10/08/202011,300 (0.00%)985,576
07/08/202011,300-100 (-0.88%)483,712
06/08/202011,400-100 (-0.87%)525,870
05/08/202011,500-100 (-0.86%)573,420
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
20/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
29/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 40 0 29/06/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
8 ACBS (CK ACB) 40 0 28/07/2020
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 25/05/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/07/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/07/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/07/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
26 BOS (CK BOS) 30 0 09/07/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/07/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
07/08/2020Nghị quyết HĐTQ về việc thông qua việc chuyển đồi trái phiếu chuyển đổi phát hành ngày 12/12/2018 thành cổ phần phổ thông lần 2
30/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi điều lệ công ty lần thứ 26
20/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
20/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
10/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên tiếng Anh: TNG Investment and Trading JSC

Tên viết tắt:TNG

Địa chỉ: Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đức

Điện thoại: (84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425

Fax: (84.208) 385 2060

Email:info@tng.vn

Website:http://www.tng.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/11/2007

Vốn điều lệ: 704,272,600,000

Số CP niêm yết: 65,211,476

Số CP đang LH: 70,427,260

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600305723

GPTL: Số 3744/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/12/2002

GPKD: 1703000036

Ngày cấp: 08/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc
- Đào tạo nghề may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy...

- Tiền thân là Xí nghiệp may Bắc Thái, đi vào hoạt động từ ngày 02/01/1980
- Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng
- Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG kể từ ngày 28/08/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.