CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG)

TNG Investment and Trading JSC

11,400

-300 (-2.56%)
28/10/2020 15:07

Mở cửa11,700

Cao nhất11,800

Thấp nhất11,400

KLGD932,839

Vốn hóa844

Dư mua239,061

Dư bán337,561

Cao 52T 14,200

Thấp 52T6,900

KLBQ 52T905,544

NN mua-

% NN sở hữu9.13

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,717

P/E3.15

F P/E3.76

BVPS15,583

P/B0.73

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TNG: HPG PVT TCB TCM VNM
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/10/202011,400-300 (-2.56%)932,839
27/10/202011,700-500 (-4.10%)1,215,979
26/10/202012,200-100 (-0.81%)824,213
23/10/202012,700-100 (-0.78%)873,215
22/10/202012,800-100 (-0.78%)363,308
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
26/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 400 đồng/CP
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
20/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 ACBS (CK ACB) 40 0 13/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/10/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/10/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/10/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
30 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
21/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
21/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
23/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu và tài sản đảm bảo cho việc phát hành trái phiếu
17/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi điều lệ công ty lần thứ 27
19/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên tiếng Anh: TNG Investment and Trading JSC

Tên viết tắt:TNG

Địa chỉ: Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đức

Điện thoại: (84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425

Fax: (84.208) 385 2060

Email:info@tng.vn

Website:http://www.tng.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/11/2007

Vốn điều lệ: 739,960,050,000

Số CP niêm yết: 70,427,260

Số CP đang LH: 73,996,005

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600305723

GPTL: Số 3744/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/12/2002

GPKD: 1703000036

Ngày cấp: 08/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc
- Đào tạo nghề may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy...

- Tiền thân là Xí nghiệp may Bắc Thái, đi vào hoạt động từ ngày 02/01/1980
- Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng
- Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG kể từ ngày 28/08/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.