CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG)

TNG Investment and Trading JSC

17,800

-100 (-0.56%)
19/09/2019 13:18

Mở cửa18,000

Cao nhất18,000

Thấp nhất17,800

KLGD200,140

Vốn hóa1,107

Dư mua255,960

Dư bán543,660

Cao 52T 22,000

Thấp 52T11,700

KLBQ 52T1,107,897

NN mua-

% NN sở hữu12.84

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,653

P/E4.90

F P/E4.46

BVPS14,390

P/B1.24

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TNG: TCM PVS MBB DXG AAA
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/09/201917,800-100 (-0.56%)200,640
18/09/201917,900100 (+0.56%)388,897
17/09/201917,800100 (+0.56%)731,026
16/09/201917,700-700 (-3.80%)1,331,857
13/09/201918,400-100 (-0.54%)451,276
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
29/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
09/11/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
09/11/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 29/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 06/09/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 26/08/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
29 HFT (CK HFT) 45 0 05/09/2019
16/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
17/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
04/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
28/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi điều lệ công ty lần thứ 23
24/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn thành lập Công ty TNHH golf Yên Bình TNG

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên tiếng Anh: TNG Investment and Trading JSC

Tên viết tắt:TNG

Địa chỉ: Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đức

Điện thoại: (84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425

Fax: (84.208) 385 2060

Email:info@tng.vn

Website:http://www.tng.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/11/2007

Vốn điều lệ: 621,679,980,000

Số CP niêm yết: 62,167,998

Số CP đang LH: 62,167,998

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600305723

GPTL: Số 3744/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/12/2002

GPKD: 1703000036

Ngày cấp: 08/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc
- Đào tạo nghề may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy...

- Tiền thân là Xí nghiệp may Bắc Thái, đi vào hoạt động từ ngày 02/01/1980
- Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng
- Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG kể từ ngày 28/08/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.