CTCP Đầu tư và Thương mại TNG (HNX: TNG)

TNG Investment and Trading JSC

23,400

(%)
20/04/2021 15:05

Mở cửa23,500

Cao nhất24,200

Thấp nhất23,200

KLGD2,008,084

Vốn hóa1,861.16

Dư mua387,416

Dư bán1,225,560

Cao 52T 26,600

Thấp 52T9,900

KLBQ 52T1,805,841

NN mua-

% NN sở hữu3.11

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0.03

Beta-

EPS*2,254

P/E10.38

F P/E7.53

BVPS14,433

P/B1.62

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng TNG: HPG FLC VGT ROS STB
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202123,400 (0.00%)2,008,084
19/04/202123,400400 (+1.74%)1,287,559
16/04/202123,000-700 (-2.95%)2,699,162
15/04/202123,700100 (+0.42%)2,461,325
14/04/202123,600 (0.00%)2,097,485
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/01/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 400 đồng/CP
26/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 400 đồng/CP
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
20/02/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
7 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 10 16/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
18 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
24/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển đổi trái phiếu phát hành ngày 12.12.2018 thành cổ phiếu phổ thông lần 3
03/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm dừng hoạt động kinh doanh Công ty TNHH MTV TNG Eco Green và Công ty TNHH TNG Fashion
15/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHCĐ 2021
05/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức lần 2 năm 2020
31/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

Tên tiếng Anh: TNG Investment and Trading JSC

Tên viết tắt:TNG

Địa chỉ: Số 434/1 đường Bắc Kạn - P. Hoàng Văn Thụ - Tp. Thái Nguyên - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Đức

Điện thoại: (84.208) 385 4462 - 385 5617 - 385 6425

Fax: (84.208) 385 2060

Email:info@tng.vn

Website:http://www.tng.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/11/2007

Vốn điều lệ: 739,960,050,000

Số CP niêm yết: 73,996,005

Số CP đang LH: 79,536,951

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600305723

GPTL: Số 3744/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/12/2002

GPKD: 1703000036

Ngày cấp: 08/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và mua bán hàng may mặc
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc
- Đào tạo nghề may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy...

- Tiền thân là Xí nghiệp may Bắc Thái, đi vào hoạt động từ ngày 02/01/1980
- Ngày 02/01/2003 Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng
- Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG kể từ ngày 28/08/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.