CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên (HOSE: TLH)

Tien Len Steel Group Joint Stock Company

5,850

250 (+4.46%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa5,600

Cao nhất5,850

Thấp nhất5,530

KLGD386,100

Vốn hóa589

Dư mua12,000

Dư bán47,540

Cao 52T 9,600

Thấp 52T4,400

KLBQ 52T241,600

NN mua-

% NN sở hữu0.94

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS843

P/E6.64

F P/E2.05

BVPS15,986

P/B0.37

Mã xem cùng TLH: HSG NKG HAG FLC HPG
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/20195,850250 (+4.46%)386,100
18/04/20195,600-90 (-1.58%)109,230
17/04/20195,690240 (+4.40%)347,510
16/04/20195,450-30 (-0.55%)120,190
12/04/20195,480-50 (-0.90%)180,410
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
04/01/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/07/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
29/12/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/11/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 25/02/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/04/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 03/04/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 28/03/2019
21 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 40 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 45 0 05/04/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
08/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
27/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
20/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
20/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
20/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018

CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên

Tên tiếng Anh: Tien Len Steel Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:TLC

Địa chỉ: G4A Khu phố 4 - P. Tân Hiệp - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Hà

Điện thoại: (84.251) 382 3187

Fax: (84.251) 382 9043

Email:tienlen_metal@hcm.vnn.vn

Website:http://www.tienlengroup.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 16/03/2010

Vốn điều lệ: 1,021,106,210,000

Số CP niêm yết: 102,110,621

Số CP đang LH: 100,650,621

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600512830

GPTL:

Ngày cấp: 18/08/2009

GPKD: 3600512830

Ngày cấp: 18/08/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX thép các loại, KD thép nhập khẩu, thép lá và đầu tư kinh doanh BĐS, hệ thống kho bãi
- Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô, ký gửi hàng hóa
- ĐT xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, KCN, cụm CN...

- Tiền thân là doanh nghiệp tư nhân Tiến Lên được thành lập năm 1991 sau chuyển đổi thành CTy TNHH Tiến Lên
- Ngày 11/10/2009, CTCP Tập đoàn Tiến Lên tổ chức Đại hội đồng cổ đông để thành lập CTCP.
- Tháng 4/2013: Công ty chính thức nhận sát nhập CTCP SX & TM Phúc Tiến

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.