CTCP Đầu tư và Phát triển TDT (HNX: TDT)

TDT Investment and Development Joint Stock Company

15,100

1,300 (+9.42%)
17/09/2021 15:06

Mở cửa13,800

Cao nhất15,100

Thấp nhất13,500

KLGD1,655,349

Vốn hóa210.59

Dư mua475,659

Dư bán

Cao 52T 25,800

Thấp 52T9,300

KLBQ 52T301,781

NN mua-

% NN sở hữu0.13

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1

EPS*1,261

P/E10.94

F P/E4.64

BVPS12,372

P/B1.12

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TDT: TNG VGT EVE TTA HPG
Trending: HPG (123,419) - HVN (104,681) - MBB (82,601) - HSG (58,662) - VHM (57,426)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202115,1001,300 (+9.42%)1,655,349
16/09/202113,800100 (+0.73%)521,230
15/09/202113,700400 (+3.01%)318,124
14/09/202113,300200 (+1.53%)384,214
13/09/202113,100-100 (-0.76%)284,601
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
13/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
13/11/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 10.000 đồng/CP
15/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 28/05/2021
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 14/05/2021
3 KIS (CK KIS) 20 0 21/05/2021
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 11/05/2021
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
7 YSVN (CK Yuanta) 20 0 28/05/2021
8 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
10 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/05/2021
11 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
12 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
13 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 BOS (CK BOS) 40 0 11/01/2021
17 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 40 0 26/05/2021
19/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
02/08/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
27/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chào bán và nguyên tắc phân phối cổ phiếu theo chương trình chọn cho người lao động
23/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc chào bán cổ phiếu ESOP
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021

CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Tên tiếng Anh: TDT Investment and Development Joint Stock Company

Tên viết tắt:TDT

Địa chỉ: Xóm Thuần Pháp - X. Điềm Thụy - H. Phú Bình - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Việt Thắng

Điện thoại: (84.208) 6567 898

Fax: (84.208) 3569 898

Email:

Website:http://tdtgroup.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 18/07/2018

Vốn điều lệ: 139,461,440,000

Số CP niêm yết: 13,946,144

Số CP đang LH: 13,946,144

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600941221

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 4600941221

Ngày cấp: 22/03/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

- Công ty thành lập ngày 22/03/2011, vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng
- 01/12/2017 tăng vốn điều lệ thành 80.1504 tỷ đồng
- Ngày 18/07/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.