CTCP Đầu tư và Phát triển TDT (HNX: TDT)

TDT Investment and Development Joint Stock Company

12,300

(%)
22/03/2019 15:02

Mở cửa12,300

Cao nhất12,400

Thấp nhất12,000

KLGD23,600

Vốn hóa99

Dư mua15,800

Dư bán48,200

Cao 52T 14,000

Thấp 52T11,200

KLBQ 52T71,879

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,574

P/E4.78

F P/E5.02

BVPS13,141

P/B0.94

Mã xem cùng TDT: TNG IDI NDN YEG DTD
Trending: YEG (27.843) - HPG (26.835) - VNM (26.611) - CTG (21.806) - VIC (17.967)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201912,300 (0.00%)23,600
21/03/201912,300 (0.00%)16,000
20/03/201912,300300 (+2.50%)39,900
19/03/201912,000-300 (-2.44%)61,900
18/03/201912,300-100 (-0.81%)49,300
15/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
04/03/2019Nghị quyết HĐQT số 02/2019 ngày 01.03.2019
27/02/2019Nghị quyết Hội đồng quản trị v/v kế hoạch tổ chức ĐHCĐ năm 2019
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
24/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
30/11/2018Nghị quyết Hội đồng quản trị về kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2019

CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

Tên tiếng Anh: TDT Investment and Development Joint Stock Company

Tên viết tắt:TDT

Địa chỉ: X. Điềm Thụy - H. Phú Bình - T. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Việt Thắng

Điện thoại:

Fax:

Email:

Website:http://tdtgroup.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 18/07/2018

Vốn điều lệ: 80,150,400,000

Số CP niêm yết: 8,015,040

Số CP đang LH: 8,015,040

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600941221

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 4600941221

Ngày cấp: 22/03/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

- Công ty thành lập ngày 22/03/2011, vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng
- 01/12/2017 tăng vốn điều lệ thành 80.1504 tỷ đồng
- Ngày 18/07/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.