CTCP Nước Thủ Dầu Một (HOSE: TDM)

Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

30,000

-350 (-1.15%)
21/09/2021 15:00

Mở cửa30,000

Cao nhất30,300

Thấp nhất29,900

KLGD522,500

Vốn hóa3,000

Dư mua54,900

Dư bán11,400

Cao 52T 31,800

Thấp 52T21,400

KLBQ 52T474,052

NN mua1,700

% NN sở hữu7.32

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0.04

Beta0.38

EPS*1,602

P/E18.95

F P/E11.45

BVPS18,051

P/B1.68

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TDM: BWE HPG MBB TCB DNW
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202130,000-350 (-1.15%)522,500
20/09/202130,350-550 (-1.78%)588,400
17/09/202130,900500 (+1.64%)517,700
16/09/202130,400 (0.00%)482,700
15/09/202130,400300 (+1%)234,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
25/03/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 100 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 900 đồng/CP
28/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
11/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 KIS (CK KIS) 20 0 21/05/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/05/2021
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
19 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
22 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
26 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
12/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
20/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
15/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
28/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2021
20/04/2021BCTC quý 1 năm 2021

CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên đầy đủ: CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

Tên viết tắt:TDMWATER.CO

Địa chỉ: Số 11B - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Thủ Dầu Một - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Thế Hưng

Điện thoại: (84.274) 384 2255 - 384 2277

Fax: (84.274) 384 1838

Email:contact@tdmwater.vn

Website:http://tdmwater.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác

Ngày niêm yết: 24/10/2018

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 100,000,000

Số CP đang LH: 100,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3702226772

GPTL: 3702226772

Ngày cấp:

GPKD: 3702226772

Ngày cấp: 07/11/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất
- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước
- Xây dựng công trình công ích
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước

- Ngày 07/11/2013, Công ty được thành lập
- Ngày 08/03/2016, Công ty được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng
- Ngày 21/03/2016, Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán VN cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán lần đầu
- Ngày 25/03/2016, Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TDM
- Ngày 01/04/2016, Ngày giao dịch đầu tiên của TDM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP
- Ngày 16/10/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 24/10/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,840 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.