CTCP Nước Thủ Dầu Một (HOSE: TDM)

Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

22,800

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa2,280

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 26,200

Thấp 52T15,700

KLBQ 52T193,278

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,971

P/E11.57

F P/E17.14

BVPS17,222

P/B1.32

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TDM: BWE HPG PPC VNM TCB
Trending: HPG (60.173) - TCB (47.723) - VNM (46.438) - MBB (42.176) - CTG (37.264)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nước Thủ Dầu Một
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/10/202022,800 (0.00%)
23/10/202022,800-250 (-1.08%)62,500
22/10/202023,050700 (+3.13%)179,280
21/10/202022,350-400 (-1.76%)649,030
20/10/202022,750-300 (-1.30%)472,130
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/03/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 100 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 900 đồng/CP
28/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
11/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 01/10/2020
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
10 ACBS (CK ACB) 30 0 13/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/10/2020
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
19 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 ABS (CK An Bình) 50 10 06/10/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 08/10/2020
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
24 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2020
20/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
08/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc mua 14.437.500 cổ phiếu của BWE để đảm bảo tỷ lệ sở hữu 38,5% vốn điều lệ của TDMWATER tại BIWASE
03/09/2020Nghị quyết HĐQT số 24 ngày 13.08.2020
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên đầy đủ: CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

Tên viết tắt:TDMWATER.CO

Địa chỉ: Số 11B - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Thủ Dầu Một - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Thế Hưng

Điện thoại: (84.274) 384 2255 - 384 2277

Fax: (84.274) 384 1838

Email:contact@tdmwater.vn

Website:http://tdmwater.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác

Ngày niêm yết: 24/10/2018

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 100,000,000

Số CP đang LH: 100,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3702226772

GPTL: 3702226772

Ngày cấp:

GPKD: 3702226772

Ngày cấp: 07/11/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất
- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước
- Xây dựng công trình công ích
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước

- Ngày 07/11/2013, Công ty được thành lập
- Ngày 08/03/2016, Công ty được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng
- Ngày 21/03/2016, Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán VN cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán lần đầu
- Ngày 25/03/2016, Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TDM
- Ngày 01/04/2016, Ngày giao dịch đầu tiên của TDM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP
- Ngày 16/10/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 24/10/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,840 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.