CTCP Nước Thủ Dầu Một (HOSE: TDM)

Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

25,200

-600 (-2.33%)
22/11/2019 15:00

Mở cửa25,200

Cao nhất26,200

Thấp nhất25,200

KLGD59,530

Vốn hóa2,412

Dư mua19,690

Dư bán2,130

Cao 52T 33,500

Thấp 52T17,500

KLBQ 52T154,498

NN mua-

% NN sở hữu14.97

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,368

P/E10.90

F P/E18.56

BVPS16,426

P/B1.53

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TDM: BWE CMT VNM DTD HPG
Trending: VNM (30.429) - FLC (27.676) - FPT (20.885) - MWG (20.406) - HPG (19.999)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nước Thủ Dầu Một
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/11/201925,200-600 (-2.33%)59,530
21/11/201925,800-200 (-0.77%)22,490
20/11/201926,000 (0.00%)58,390
19/11/201926,000400 (+1.56%)23,550
18/11/201925,600-900 (-3.40%)121,140
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
11/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
22/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:87, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 16/10/2019
7 MBS (CK MB) 40 0 05/11/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
10 MBKE (CK MBKE) 30 -5 07/11/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
13 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
14 ABS (CK An Bình) 40 39 06/09/2019
15 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
17 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
18 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
12/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
18/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
11/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
24/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả chào bán cổ phiếu để tăng vốn điều lệ sau khi xử lý số lượng cổ phiếu còn dư

CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên đầy đủ: CTCP Nước Thủ Dầu Một

Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot Water Joint Stock Company

Tên viết tắt:TDMWATER.CO

Địa chỉ: Số 11B - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Thủ Dầu Một - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Thế Hưng

Điện thoại: (84.274) 384 2255 - 384 2277

Fax: (84.274) 384 1838

Email:contact@tdmwater.vn

Website:http://tdmwater.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác

Ngày niêm yết: 24/10/2018

Vốn điều lệ: 957,000,003,750

Số CP niêm yết: 95,700,000

Số CP đang LH: 95,700,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3702226772

GPTL: 3702226772

Ngày cấp:

GPKD: 3702226772

Ngày cấp: 07/11/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất
- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước
- Xây dựng công trình công ích
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước

- Ngày 07/11/2013, Công ty được thành lập
- Ngày 08/03/2016, Công ty được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng
- Ngày 21/03/2016, Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán VN cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán lần đầu
- Ngày 25/03/2016, Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán TDM
- Ngày 01/04/2016, Ngày giao dịch đầu tiên của TDM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đồng/CP
- Ngày 16/10/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 24/10/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,840 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.