Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

50,600

900 (+1.81%)
29/07/2021 15:00

Mở cửa50,100

Cao nhất50,800

Thấp nhất50,000

KLGD12,542,100

Vốn hóa177,348.26

Dư mua331,600

Dư bán978,200

Cao 52T 58,000

Thấp 52T18,200

KLBQ 52T15,023,700

NN mua-

% NN sở hữu22.49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,515

P/E14.14

F P/E8.80

BVPS23,938

P/B2.08

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TCB: MBB HPG CTG STB ACB
Trending: HPG (154,154) - MBB (123,307) - CTG (102,171) - TCB (100,190) - STB (91,978)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/07/202150,600900 (+1.81%)12,542,100
28/07/202149,700-50 (-0.10%)7,468,600
27/07/202149,750750 (+1.53%)13,266,100
26/07/202149,000-500 (-1.01%)14,424,400
23/07/202149,500-1,600 (-3.13%)20,067,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
26 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 10/05/2021
29 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 50 0 10/05/2021
32 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
20/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
20/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
12/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với tổ chức có liên quan CTCP 3F Việt và CTCP Masan Meatlife (MML)
09/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với TCBF
29/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc giao dịch giữa TCB và TCBS

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,001,399,620,000

Số CP niêm yết: 3,504,906,230

Số CP đang LH: 3,504,906,230

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.