Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

36,300

100 (+0.28%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa36,450

Cao nhất36,900

Thấp nhất35,800

KLGD12,347,400

Vốn hóa127,228.10

Dư mua391,100

Dư bán463,700

Cao 52T 36,900

Thấp 52T14,900

KLBQ 52T7,765,194

NN mua3,000

% NN sở hữu22.49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,871

P/E12.61

F P/E9.75

BVPS20,146

P/B1.80

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCB: MBB HPG STB ACB SHB
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202136,300100 (+0.28%)12,347,400
21/01/202136,2001,700 (+4.93%)14,253,300
20/01/202134,500600 (+1.77%)25,772,300
19/01/202133,900-2,300 (-6.35%)22,796,500
18/01/202136,200-650 (-1.76%)13,377,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
10 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
12 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 18/01/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
31 BOS (CK BOS) 50 0 11/01/2021
32 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
07/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt chốt danh sách cổ đông để thực hiện thủ tục ứng cử nhân sự HĐQT
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt chốt danh sách cổ đông để thực hiệ thủ tục ứng cử nhân sự HĐQT
03/12/2020Nghị quyết HĐQT số 0692/2020 ngày 03.12.2020
03/12/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án phát hành trái phiếu Techcombank năm 2020
03/12/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với người có liên quan của người nội bộ Techcombank

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,001,399,620,000

Số CP niêm yết: 3,504,906,230

Số CP đang LH: 3,504,906,230

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.