CTCP Sợi Thế Kỷ (HOSE: STK)

Century Synthetic Fiber Corporation

16,800

-50 (-0.30%)
29/10/2020 09:34

Mở cửa16,800

Cao nhất16,850

Thấp nhất16,750

KLGD60,460

Vốn hóa1,146

Dư mua740

Dư bán9,220

Cao 52T 17,700

Thấp 52T12,600

KLBQ 52T112,903

NN mua-

% NN sở hữu7.05

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,163

P/E5.33

F P/E5.08

BVPS14,863

P/B1.13

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STK: TCB HPG VIC MSH GMD
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sợi Thế Kỷ
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/10/202016,750-100 (-0.59%)60,470
28/10/202016,850-150 (-0.88%)207,080
27/10/202017,000-100 (-0.58%)108,350
26/10/202017,10050 (+0.29%)196,800
23/10/202017,0501,100 (+6.90%)623,210
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
24/01/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
24/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 -10 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 01/10/2020
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
6 MBS (CK MB) 40 0 14/10/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 23/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 13/10/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 16/09/2020
10 ACBS (CK ACB) 30 0 13/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 15/10/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/10/2020
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 14/10/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 08/10/2020
26 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/10/2020
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
20/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
20/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
13/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
23/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên đầy đủ: CTCP Sợi Thế Kỷ

Tên tiếng Anh: Century Synthetic Fiber Corporation

Tên viết tắt:Century Corp

Địa chỉ: Khu B1-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Tân An Hội - H. Củ Chi - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Mỹ Linh

Điện thoại: (84.28) 3790 7565

Fax: (84.28) 3790 7566

Email:csf@century.vn

Website:http://theky.vn/cen/trang-chu/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sợi, vải

Ngày niêm yết: 30/09/2015

Vốn điều lệ: 707,269,440,000

Số CP niêm yết: 70,726,944

Số CP đang LH: 68,185,294

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302018927

GPTL: 0302018927

Ngày cấp: 01/06/2000

GPKD: 0302018927

Ngày cấp: 01/06/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim
- Mua bán máy móc, vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành công nghiệp, ngành may mặc, ngành nhựa, ngành giấy; hàng gia dụng, hàng kim khí điện máy, văn phòng phẩm, vải, vải giả da, quần áo, simili, hàng thủ công mỹ nghệ...

VP đại diện:

- Địa chỉ: Số 102-104-106 Bàu Cát - P.14 - Q.Tân Bình - Tp.HCM
- Email: century@hcm.vnn.vn

- Tiền thân là Công ty TNHH SX-TM Thế Kỷ, được thành lập ngày 01/06/2000 theo GCNĐKKD số 4101001242 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp
- Ngày 11/04/2005: Công ty chuyển đổi hình thức sang CTCP theo GCNĐKKD số 4103003288 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp
- Ngày 21/02/2011: Sợi Thế Kỷ chính thức trở thành công ty đại chúng
- Ngày 09/12/2014: Tổ chức bán đâu giá cổ phần ra công chúng
- Ngày 10/09/2015 Niêm yết cổ phiếu lần đầu tại sàn giao dịch Tp.hcm

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.