Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (HOSE: STB)

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

10,900

(%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa10,900

Cao nhất10,950

Thấp nhất10,750

KLGD7,030,700

Vốn hóa19,660

Dư mua504,230

Dư bán677,460

Cao 52T 13,100

Thấp 52T9,800

KLBQ 52T3,356,379

NN mua665,090

% NN sở hữu12.29

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,119

P/E9.74

F P/E7.75

BVPS14,826

P/B0.74

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STB: CTG SHB MBB FLC ACB
Trending: HPG (25.094) - CTG (23.720) - VCB (20.293) - MBB (20.044) - VNM (18.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202010,900 (0.00%)7,030,700
21/01/202010,900200 (+1.87%)7,604,200
20/01/202010,700100 (+0.94%)4,135,740
17/01/202010,600200 (+1.92%)6,094,750
16/01/202010,400150 (+1.46%)9,556,920
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
16/10/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
29/11/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 40 -10 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 06/01/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
30/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc thành lập 4 Phòng giao dịch và Bàn thu đổi ngoại tệ trực thuộc
30/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm trụ sở Phòng giao dịch Bình Long trực thuộc chi nhánh Bình Phước
06/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm một số Chi nhánh, Phòng giao dịch

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SacomBank

Địa chỉ: Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 8 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hà Văn Trung

Điện thoại: (84.28) 3932 0420

Fax: (84.28) 3932 0424

Email:hdqt-sacombank@hcm.vnn.vn

Website:http://www.sacombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 12/07/2006

Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000

Số CP niêm yết: 1,885,215,716

Số CP đang LH: 1,803,653,429

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301103908

GPTL: 05/GP-UB

Ngày cấp: 01/03/1992

GPKD: 059002

Ngày cấp: 13/01/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...

VP đại diện:

Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập theo giấy phép số 0006/NH-GP ngày 05/12/1991 của NHNN Việt Nam với mức vốn khởi đầu là 3 tỷ
- Ngày 21/12/1991 chính thức đi vào hoạt động với số VĐL ban đầu là 3 tỷ đồng bằng việc hợp nhất Ngân hàng phát triển kinh tế Gò vấp và 3 HTX tín dụng Tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sau 19 năm hoạt động, Sacombank đã nâng số vốn điều lệ lên 9,179,230,130,100 đồng (tại thời điểm 31/12/2010)
- Năm 2015, sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.