Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (HOSE: STB)

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

11,400

50 (+0.44%)
16/07/2019 15:00

Mở cửa11,400

Cao nhất11,500

Thấp nhất11,300

KLGD3,238,030

Vốn hóa20,562

Dư mua977,210

Dư bán1,780,520

Cao 52T 13,900

Thấp 52T10,800

KLBQ 52T4,844,308

NN mua-

% NN sở hữu13.75

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS780

P/E14.55

F P/E11.64

BVPS14,125

P/B0.81

Mã xem cùng STB: CTG TCB SHB VCB MBB
Trending: HPG (24.406) - MWG (22.360) - VNM (22.319) - QNS (16.160) - CTG (13.803)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/07/201911,40050 (+0.44%)3,238,030
15/07/201911,350-50 (-0.44%)3,388,570
12/07/201911,400-100 (-0.87%)2,599,730
11/07/201911,50050 (+0.44%)2,599,710
10/07/201911,450100 (+0.88%)3,207,160
16/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
16/10/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
29/11/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 25/06/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 05/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 27/06/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/06/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 20/06/2019
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 19/06/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 14/06/2019
15 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/06/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 10/06/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 26/06/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/06/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
13/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa chỉ trụ sở Chi nhánh Long Khánh
13/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh địa chỉ trụ sở Chi nhánh Thái Bình
31/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm và đổi tên gọi một số Phòng giao dịch
30/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm và đổi tên gọi Phòng giao dịch Gò Đen trực thuộc chi nhánh Long An
08/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi tên gọi và chi nhánh quản lý Phòng Giao dịch Hòa Hưng trực thuộc chi nhánh Điện Biên Phủ

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SacomBank

Địa chỉ: Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 8 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hà Văn Trung

Điện thoại: (84.28) 3932 0420

Fax: (84.28) 3932 0424

Email:hdqt-sacombank@hcm.vnn.vn

Website:http://www.sacombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 12/07/2006

Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000

Số CP niêm yết: 1,885,215,716

Số CP đang LH: 1,803,653,429

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301103908

GPTL: 05/GP-UB

Ngày cấp: 01/03/1992

GPKD: 059002

Ngày cấp: 13/01/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...

VP đại diện:

Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập theo giấy phép số 0006/NH-GP ngày 05/12/1991 của NHNN Việt Nam với mức vốn khởi đầu là 3 tỷ
- Ngày 21/12/1991 chính thức đi vào hoạt động với số VĐL ban đầu là 3 tỷ đồng bằng việc hợp nhất Ngân hàng phát triển kinh tế Gò vấp và 3 HTX tín dụng Tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sau 19 năm hoạt động, Sacombank đã nâng số vốn điều lệ lên 9,179,230,130,100 đồng (tại thời điểm 31/12/2010)
- Năm 2015, sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.