Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (HOSE: STB)

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

11,450

-100 (-0.87%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa11,600

Cao nhất11,700

Thấp nhất11,400

KLGD8,914,970

Vốn hóa21,586

Dư mua963,160

Dư bán1,149,020

Cao 52T 12,500

Thấp 52T7,300

KLBQ 52T7,233,014

NN mua11,060

% NN sở hữu8.87

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,119

P/E10.32

F P/E8.46

BVPS14,612

P/B0.78

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STB: CTG SHB HPG MBB ACB
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/202011,450-100 (-0.87%)8,914,970
06/07/202011,550550 (+5%)16,285,280
03/07/202011,000-50 (-0.45%)3,885,370
02/07/202011,050-150 (-1.34%)4,903,810
01/07/202011,200450 (+4.19%)9,138,780
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
16/10/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
29/11/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 -5 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 40 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 50 0 05/06/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 22/05/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/06/2020Nghị quyết HĐQT số 01/2020/NQ-HĐQT ngày 18.06.2020
19/06/2020Nghị quyết HĐQT số 07/2020/NQ-HĐQT ngày 18.06.2020
05/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
27/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020
27/05/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SacomBank

Địa chỉ: Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 8 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hà Văn Trung

Điện thoại: (84.28) 3932 0420

Fax: (84.28) 3932 0424

Email:hdqt-sacombank@hcm.vnn.vn

Website:http://www.sacombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 12/07/2006

Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000

Số CP niêm yết: 1,803,653,429

Số CP đang LH: 1,885,215,716

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301103908

GPTL: 05/GP-UB

Ngày cấp: 01/03/1992

GPKD: 059002

Ngày cấp: 13/01/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...

VP đại diện:

Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập theo giấy phép số 0006/NH-GP ngày 05/12/1991 của NHNN Việt Nam với mức vốn khởi đầu là 3 tỷ
- Ngày 21/12/1991 chính thức đi vào hoạt động với số VĐL ban đầu là 3 tỷ đồng bằng việc hợp nhất Ngân hàng phát triển kinh tế Gò vấp và 3 HTX tín dụng Tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sau 19 năm hoạt động, Sacombank đã nâng số vốn điều lệ lên 9,179,230,130,100 đồng (tại thời điểm 31/12/2010)
- Năm 2015, sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.