Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (HOSE: STB)

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

18,100

-1,250 (-6.46%)
26/01/2021 15:00

Mở cửa19,300

Cao nhất19,300

Thấp nhất18,050

KLGD32,302,200

Vốn hóa32,646.13

Dư mua2,975,500

Dư bán255,000

Cao 52T 21,100

Thấp 52T7,300

KLBQ 52T15,247,440

NN mua1,175,400

% NN sở hữu9.59

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,368

P/E14.14

F P/E14.18

BVPS16,054

P/B1.21

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng STB: SHB MBB TCB HPG ROS
Trending: HPG (86.760) - ROS (79.322) - MBB (66.468) - SHB (63.899) - STB (56.322)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/01/202118,100-1,250 (-6.46%)32,302,200
25/01/202119,350-600 (-3.01%)28,071,700
22/01/202119,950-50 (-0.25%)29,967,400
21/01/202120,0001,000 (+5.26%)34,477,100
20/01/202119,000-200 (-1.04%)34,426,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
16/10/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
29/11/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 18/01/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 50 0 11/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm, thay đổi tên gọi Chi nhánh quản lý Phòng GD Cần Giờ và chi nhánh quận 11
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch Tiểu Cần (trực thuộc Chi nhánh Trà Vinh)
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
20/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
23/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc chuyển địa điểm trụ sở Phòng giao dịch Thủy Nguyên trực thuộc chi nhánh Hải Phòng

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SacomBank

Địa chỉ: Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 8 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hà Văn Trung

Điện thoại: (84.28) 3932 0420

Fax: (84.28) 3932 0424

Email:hdqt-sacombank@hcm.vnn.vn

Website:http://www.sacombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 12/07/2006

Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000

Số CP niêm yết: 1,885,215,716

Số CP đang LH: 1,803,653,429

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301103908

GPTL: 05/GP-UB

Ngày cấp: 01/03/1992

GPKD: 059002

Ngày cấp: 13/01/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...

VP đại diện:

Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập theo giấy phép số 0006/NH-GP ngày 05/12/1991 của NHNN Việt Nam với mức vốn khởi đầu là 3 tỷ
- Ngày 21/12/1991 chính thức đi vào hoạt động với số VĐL ban đầu là 3 tỷ đồng bằng việc hợp nhất Ngân hàng phát triển kinh tế Gò vấp và 3 HTX tín dụng Tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sau 19 năm hoạt động, Sacombank đã nâng số vốn điều lệ lên 9,179,230,130,100 đồng (tại thời điểm 31/12/2010)
- Năm 2015, sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.