CTCP Sông Đà 6.06 (Khác: SSS)
Song Da 6.06 JSC
| 04/07/2012 | SSS: 13/07 GDKHQ hoán đổi cổ phiếu SD6 |
| 22/06/2012 | SSS: Hủy niêm yết từ 13/07 để sáp nhập vào SD6 |
| 26/04/2012 | SSS: Lỗ hơn 2 tỷ đồng trong quý 1 |
| 10/04/2012 | SD6 sắp phát hành hơn 1.7 triệu cp để hoán đổi cổ phiếu S64 và SSS |
| 22/03/2012 | SD6 công bố kế hoạch sáp nhập SSS và S64 |
| 13/07/2012 | Hoán đổi CP CTCP Sông Đà 6,06 thành CP CTCP Sông Đà 6, tỷ lệ 1:0,6 |
| 09/06/2010 | Trả cổ tức năm 2009 bằng tiền, 1000 đồng/CP |
| 24/04/2009 | Trả cổ tức năm 2008 bằng tiền, 1500 đồng/CP |
| 20/05/2008 | Trả cổ tức năm 2007 bằng tiền, 2000 đồng/CP |
| 26/04/2012 | BCTC quý 1 năm 2012 |
| 22/03/2012 | Nghị quyết ĐHCĐ thường niên 2012 |
| 03/04/2012 | Báo cáo thường niên năm 2011 |
| 22/03/2012 | Giải trình KQKD năm 2011 |
| 01/03/2012 | BCTC kiểm toán năm 2011 |
Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 6.06
Tên tiếng Anh: Song Da 6.06 JSC
Tên viết tắt:SONG DA No 6.06
Địa chỉ: X.Thống Nhất - H.Hoành Bồ - Quảng Ninh
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Ngạn
Điện thoại: (84.203) 369 9830
Fax: (84.203) 369 9818
Email:songda606jsc@gmail.com
Website:http://www.songda606jsc.com.vn
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc
Ngày niêm yết: 28/08/2007
Vốn điều lệ: 25,000,000,000
Số CP niêm yết: 2,500,000
Số CP đang LH: 2,500,000
- Khai thác mỏ, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất xi măng và phụ gia bê tông
- Kinh doanh dịch vụ khoan, mỏ mìn trong các công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện và khai thác mỏ
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị
- Dịch vụ: Nhà hàng, khách sạn, du lịch...
- Tiền thân là Chi nhánh CT Xây dựng Sông Đà 6 tại Thừa Thiên Huế
- Ngày 24/12/2003, CT chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với tên CTCP Sông Đà 6.06.
- Ngày 13/07/2012: Công ty chính thức hủy niêm yết để sát nhập với CTCP Sông Đà 6
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.