CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

17,900

-100 (-0.56%)
23/10/2020 15:00

Mở cửa18,100

Cao nhất18,150

Thấp nhất17,700

KLGD4,370,330

Vốn hóa10,757

Dư mua403,460

Dư bán410,830

Cao 52T 18,400

Thấp 52T9,300

KLBQ 52T3,714,126

NN mua81,730

% NN sở hữu50.35

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,663

P/E10.82

F P/E12.50

BVPS15,308

P/B1.17

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SSI: HCM HPG TCB MBB ACB
Trending: HPG (60.173) - TCB (47.723) - VNM (46.438) - MBB (42.176) - CTG (37.264)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán SSI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/10/202017,900-100 (-0.56%)4,370,330
22/10/202018,000300 (+1.69%)6,686,080
21/10/202017,700-500 (-2.75%)7,065,620
20/10/202018,200-150 (-0.82%)4,191,320
19/10/202018,350200 (+1.10%)9,462,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
04/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 16/09/2020
10 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/10/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/10/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 08/10/2020
27 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/10/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 15/10/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 07/10/2020
19/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
09/10/2020Nghị quyết HĐQT số 11/2020 ngày 09.10.2020
09/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm thành viên Ủy ban kiểm toán
07/09/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VNM/5M/SSI/C/EU/Cash-07
07/09/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VJC/5M/SSI/C/EU/Cash-07

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 6,029,456,130,000

Số CP niêm yết: 602,945,613

Số CP đang LH: 600,936,346

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM
- Ngày 17/12/2018, CTCP Chứng khoán Sài Gòn đổi tên thành CTCP Chứng khoán SSI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.