CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

34,800

800 (+2.35%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa34,500

Cao nhất34,800

Thấp nhất33,800

KLGD11,875,700

Vốn hóa22,476.18

Dư mua38,800

Dư bán130,400

Cao 52T 37,000

Thấp 52T11,900

KLBQ 52T8,032,699

NN mua561,000

% NN sở hữu45.81

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.03

Beta-

EPS*1,955

P/E17.39

F P/E23.62

BVPS15,286

P/B2.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng SSI: VND HPG HCM SHS MBB
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202134,800800 (+2.35%)11,875,700
16/04/202134,000-850 (-2.44%)18,210,800
15/04/202134,850-1,100 (-3.06%)18,715,900
14/04/202135,950350 (+0.98%)16,502,500
13/04/202135,600-900 (-2.47%)17,662,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
04/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 50 0 09/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
31/03/2021Nghị quyết và Quyết định HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐTN 2021
31/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động
05/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi
30/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
30/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 6,029,456,130,000

Số CP niêm yết: 649,805,104

Số CP đang LH: 645,867,344

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM
- Ngày 17/12/2018, CTCP Chứng khoán Sài Gòn đổi tên thành CTCP Chứng khoán SSI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.