Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (HOSE: SSB)

Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank

27,700

100 (+0.36%)
09/04/2021 15:00

Mở cửa27,000

Cao nhất27,700

Thấp nhất27,000

KLGD955,900

Vốn hóa33,482.21

Dư mua59,000

Dư bán88,400

Cao 52T 28,300

Thấp 52T20,200

KLBQ 52T2,452,508

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,219

P/E22.64

F P/E-

BVPS11,310

P/B2.44

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng SSB: STB SHB FLC MBB ACB
Trending: MBB (117.754) - STB (115.169) - FLC (111.666) - HPG (105.419) - ROS (105.416)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/04/202127,700100 (+0.36%)955,900
08/04/202127,600-400 (-1.43%)911,300
07/04/202128,000 (0.00%)1,208,100
06/04/202128,000-100 (-0.36%)1,881,700
05/04/202128,100-150 (-0.53%)1,564,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
22/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc xin ý kiến cổ đông bằng văn bản, tạm khóa tỷ lệ sở hữu nước ngoài và tài liệu lấy ý kiến cổ đông
02/03/2021Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐTN 2021
11/01/2021Bản cáo bạch năm 2021
22/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Tên tiếng Anh: Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SEABANK

Địa chỉ: Số 25 Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Khúc Thị Quỳnh Lâm

Điện thoại: (84.24) 3944 8688

Fax: (84.24) 3944 8689

Email:webmaster@seabank.com.vn

Website:https://www.seabank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 24/03/2021

Vốn điều lệ: 12,087,442,080,000

Số CP niêm yết: 1,208,744,208

Số CP đang LH: 1,208,744,208

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200253985

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0200253985

Ngày cấp: 14/01/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động nhận tiền gửi, cho vay
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế
- Thu đổi ngoại tệ
- Dịch vụ kiều hối
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán và ngân quỹ

- Tháng 03/1994: Ngân hàng TMCP Hải Phòng (tiền thân của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á) được thành lập tại Hải Phòng.
- Tháng 09/2002: Đổi tên thành Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)
- Tháng 03/2005: Chuyển đổi Hội sở từ Hải Phòng về Hà Nội.
- Tháng 12/2006: Ứng dụng thành công phần mềm quản trị lõi ngân hàng T24 Temenos.
- Tháng 08/2008: Mobifone chính thức trở thành cổ đông chiến lược của SeABank.
- Tháng 11/2008: SeABank ký kết hợp đồng chuyển giao giải pháp công nghệ thẻ Way4 và T24 Temenos, mở đầu cho việc ra đời các sản phẩm thẻ Ngân hàng.
- Tháng 08/2008: Societe Generale (Pháp) - Tập đoàn Tài chính Ngân hàng Châu Âu trở thành cổ đông chiến lược nước ngoài của SeABank.
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 4,068 tỷ đồng.
- Tháng 06/2009: Chính thức triển khai mô hình ngân hàng bán lẻ.
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,068 tỷ đồng.
- Năm 2009: Trở thành thành viên chính thức của tổ chức thẻ quốc tế Visa Card và MasterCard.
- Năm 2010: Công bố bộ nhận diện thương hiệu mới, được UBCKNN chấp thuận là công ty đại chúng.
- Năm 2011: SeABank thành lập Văn phòng đại diện tại TPHCM, tăng gần 50 điểm giao dịch, đưa tổng số điểm giao dịch lên 150 điểm.
- Tháng 01/2012: Chính thức đưa vào sử dụng Hệ thống dịch vụ Ngân hàng tự động – Autobank.
- Tháng 10/2013: Chính thức được NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ lên 5,466 tỷ đồng.
- Tháng 06/2018: Mua lại Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu điện (PTF) từ VNPT .
- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7,688 tỷ đồng.
- Tháng 09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9,369 tỷ đồng, đáp ứng chuẩn Basel II theo
yêu cầu của NHNN.
- Tháng 12/2019: Hoàn thành việc mua lại trước thời hạn toàn bộ dư nợ đã bán cho VAMC.
- Tháng 10/2020: Đạt mức vốn điều lệ 12,087 tỷ đồng, sở hữu mạng lưới hoạt động gần 170 chi nhánh và phòng giao dịch tại 27 tỉnh thành trên toàn quốc.
- Ngày 24/03/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 16,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.