CTCP Kỹ nghệ Lạnh (HOSE: SRF)

Seaprodex Refrigeration Industry Corporation

12,900

(%)
01/10/2020 15:00

Mở cửa12,950

Cao nhất12,950

Thấp nhất12,900

KLGD2,310

Vốn hóa396

Dư mua4,690

Dư bán14,800

Cao 52T 15,000

Thấp 52T11,200

KLBQ 52T3,054

NN mua2,300

% NN sở hữu46.83

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,675

P/E7.70

F P/E4.87

BVPS15,773

P/B0.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SRF: TNG TAR STB EIB REE
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Kỹ nghệ Lạnh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/10/202012,900 (0.00%)2,310
30/09/202012,900-100 (-0.77%)1,960
29/09/202013,000150 (+1.17%)4,180
28/09/202012,85050 (+0.39%)16,290
25/09/202012,800150 (+1.19%)10,170
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
19/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
21/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
22/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 28/07/2017
2 ACBS (CK ACB) 30 0 26/07/2017
3 VPS (CK VPS) 20 -10 26/04/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 22/05/2017
5 YSVN (CK Yuanta) 20 0 30/08/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/12/2019
8 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
9 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2017
10 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
12 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
17/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
17/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

CTCP Kỹ nghệ Lạnh

Tên đầy đủ: CTCP Kỹ nghệ Lạnh

Tên tiếng Anh: Seaprodex Refrigeration Industry Corporation

Tên viết tắt:SEAREFICO

Địa chỉ: Lầu 14, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai - P. 6 - Q. 3 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thanh Hường

Điện thoại: (84.28) 3822 7260

Fax: (84.28) 3822 6001

Email:info@searefico.com

Website:http://www.searefico.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Nhà thầu chuyên môn

Ngày niêm yết: 21/10/2009

Vốn điều lệ: 324,953,970,000

Số CP niêm yết: 32,495,397

Số CP đang LH: 30,715,397

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301825452

GPTL:

Ngày cấp: 01/09/1999

GPKD: 063592

Ngày cấp: 18/09/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, khảo sát thiết kế công trình lạnh công nghiệp, điều hòa không khí, hệ thống điện, phòng chống cháy, thang máy, cấp thoát nước, cơ khí thuộc các ngành công nghiệp và dân dụng
- Sản xuất chế tạo máy móc, thiết bị, vật liệu cơ điện lạnh...

- Ngày 18/11/1977, tiền thân của công ty là Xưởng cơ khí Phú Lâm được thành lập.
- Ngày 01/04/1993, Công ty Kỹ nghệ Lạnh (SEAREFICO) được thành lập theo Quyết định số 95/TS/QĐTC là doanh nghiệp nhà nước loại 1 trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam);
- Từ tháng 11/1996, Bộ Thủy sản ra quyết định sáp nhập Xí nghiệp Cơ Điện Lạnh Đà Nẵng (SEAREE) thuộc Công ty Thủy sản Miền trung (Seaprodex Danang) vào Công ty Kỹ nghệ Lạnh trực thuộc Tổng công ty Thủy sản Việt Nam;
- Năm 1999, Công ty Kỹ nghệ Lạnh được cổ phần hóa với vốn điều lệ 12 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Lạnh, giữ nguyên tên giao dịch là SEAREFICO (Nhà nước nắm giữ 20% vốn điều lệ, phần còn lại của cán bộ công nhân viên Công ty và các cổ đông bên ngoài);
- Đến năm 2008, Công ty tiến hành phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 80.200.660.000 đồng;
- Ngày 21/10/2009: niêm yết và giao dịch cổ phiếu SRF tại HOSE
- Năm 2010: Thành lập công ty con ARICO với 100% vốn đầu tư của SEAREFICO
- Năm 2012: Thành lập Chi nhánh cơ điện công trình SEAREFICO M&E
- Năm 2013: Phát hành cp thưởng tăng vốn lên 162.5 tỷ đông
- Năm 2014: Phát thành cp thưởng tăng vốn ĐL lên 243.7 tỷ đồng;
- Năm 2015: Doanh số công ty vượt mốc 1.000 tỷ đồng, đạt 1.044 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.