CTCP Đầu tư Thương mại SMC (HOSE: SMC)

SMC Trading Investment Joint Stock Company

15,700

-300 (-1.88%)
21/03/2019 15:00

Mở cửa16,000

Cao nhất16,000

Thấp nhất15,400

KLGD26,330

Vốn hóa863

Dư mua8,900

Dư bán2,200

Cao 52T 21,300

Thấp 52T14,000

KLBQ 52T17,197

NN mua-

% NN sở hữu33.93

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS5,071

P/E3.16

F P/E3.52

BVPS23,570

P/B0.67

Mã xem cùng SMC: SHB HBC DLG FLC HSG
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thương mại SMC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201915,700-300 (-1.88%)26,330
20/03/201916,000-150 (-0.93%)35,300
19/03/201916,150 (0.00%)20
18/03/201916,150 (0.00%)6,680
15/03/201916,150-150 (-0.92%)17,490
12/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
06/07/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 30%
28/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
19/04/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 07/12/2018
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 07/01/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 06/03/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 07/03/2019
7 VPS (CK VPBank) 20 0 16/04/2018
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
9 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 13/03/2019
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 03/07/2018
11 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
12 BSC (CK BIDV) 20 0 08/03/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
14 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
15 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
16 ABS (CK An Bình) 20 -20 06/03/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 40 0 27/02/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
20 HFT (CK HFT) 40 0 12/03/2019
21 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
19/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
23/01/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
22/01/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi Người đại diện pháp luật Công ty TNHH Thép SMC
21/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

CTCP Đầu tư Thương mại SMC

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại SMC

Tên tiếng Anh: SMC Trading Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:SMC J.S.C.

Địa chỉ: Số 396 Ung Văn Khiêm - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Bình Trọng

Điện thoại: (84.28) 3899 2299 - 3899 6067

Fax: (84.28) 3898 0909

Email:smc@smc.vn

Website:http://www.smc.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 30/10/2006

Vốn điều lệ: 549,983,600,000

Số CP niêm yết: 54,998,360

Số CP đang LH: 54,998,360

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303522206

GPTL: 1166/QĐ-BTM

Ngày cấp: 19/08/2004

GPKD: 4103002772

Ngày cấp: 18/10/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox
- Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất
- Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và các mặt hàng điện máy kim khí, bách hóa, hàng tiêu dùng thực phẩm.
- Dịch vụ giao nhận, Kho vận hàng hóa nội địa và hàng xuất nhập khẩu.

- Năm 1988: Thành lập cửa hàng VLXD số 15
- Năm 1996: Chuyển đổi thành Xí nghiệp sản xuất kinh doanh Vật liệu Xây dựng số 1
- Năm 1998: thương hiệu SMC chính thức ra đời
- Ngày 19/08/2004, Công ty chính thức chuyển đổi từ DNNN thành CTCP Đầu tư – thương mại SMC
- Năm 2008: thành lập CT TNHH MTV SMC Bình Dương và CT TNHH MTV Cơ khí Thép SMC
- Năm 2009: Thành laaph CT TNHH MTV SMC HIệp Phước và CT TNHH MTV Kinh doanh Thép
- Năm 2011: Thành lập CTCP SMC Hà Nội
- Năm 2015: Thành lập CT TNHH SMC Toaimi, CT TNHH Liên doanh Óng Thép SENDO

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.