CTCP Đầu tư Thương mại SMC (HOSE: SMC)

SMC Trading Investment Joint Stock Company

10,650

250 (+2.40%)
25/09/2020 15:00

Mở cửa10,450

Cao nhất10,750

Thấp nhất10,400

KLGD199,360

Vốn hóa649

Dư mua40,910

Dư bán38,920

Cao 52T 12,100

Thấp 52T9,700

KLBQ 52T20,617

NN mua-

% NN sở hữu33.31

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,506

P/E6.91

F P/E5.29

BVPS22,771

P/B0.47

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SMC: NKG HSG TLH HPG KBC
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thương mại SMC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202010,650250 (+2.40%)199,360
24/09/202010,400100 (+0.97%)43,790
23/09/202010,300 (0.00%)37,790
22/09/202010,300 (0.00%)28,840
21/09/202010,300-200 (-1.90%)88,140
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/10/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
12/07/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
12/07/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
12/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 07/01/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 07/12/2018
3 KIS (CK KIS) 20 0 08/05/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 06/01/2020
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 03/07/2018
6 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
11 BSC (CK BIDV) 20 0 14/09/2020
12 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
13 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
14 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
15 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
16 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
17 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
18 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/09/2020Nghị quyết HĐQT số 235 và 236/2020 ngày 25.09.2020
14/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
14/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
28/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
23/07/2020Nghị quyết HĐQT số 172 ngày 22.07.2020

CTCP Đầu tư Thương mại SMC

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại SMC

Tên tiếng Anh: SMC Trading Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:SMC J.S.C.

Địa chỉ: Số 396 Ung Văn Khiêm - P. 25 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Bình Trọng

Điện thoại: (84.28) 3899 2299 - 3899 6067

Fax: (84.28) 3898 0909

Email:smc@smc.vn

Website:http://smc.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 30/10/2006

Vốn điều lệ: 609,946,910,000

Số CP niêm yết: 60,994,691

Số CP đang LH: 60,922,941

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303522206

GPTL: 1166/QĐ-BTM

Ngày cấp: 19/08/2004

GPKD: 4103002772

Ngày cấp: 18/10/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox
- Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất
- Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và các mặt hàng điện máy kim khí, bách hóa, hàng tiêu dùng thực phẩm.
- Dịch vụ giao nhận, Kho vận hàng hóa nội địa và hàng xuất nhập khẩu.

- Năm 1988: Thành lập cửa hàng VLXD số 15
- Năm 1996: Chuyển đổi thành Xí nghiệp sản xuất kinh doanh Vật liệu Xây dựng số 1
- Năm 1998: thương hiệu SMC chính thức ra đời
- Ngày 19/08/2004, Công ty chính thức chuyển đổi từ DNNN thành CTCP Đầu tư – thương mại SMC
- Năm 2008: thành lập CT TNHH MTV SMC Bình Dương và CT TNHH MTV Cơ khí Thép SMC
- Năm 2009: Thành laaph CT TNHH MTV SMC HIệp Phước và CT TNHH MTV Kinh doanh Thép
- Năm 2011: Thành lập CTCP SMC Hà Nội
- Năm 2015: Thành lập CT TNHH SMC Toaimi, CT TNHH Liên doanh Óng Thép SENDO

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.