CTCP Hải Việt (OTC: SHV)
Hai Viet Corporation
| 20/11/2014 | SHV: Hủy đăng ký giao dịch cổ phiếu |
| 18/07/2014 | SHV: Báo cáo quản trị công ty bán niên 2014 |
| 28/04/2014 | SHV: 12/05 GDKHQ nhận cổ tức 2013 tỷ lệ 10% |
| 21/04/2014 | SHV: Báo cáo thường niên 2013 |
| 18/04/2014 | SHV: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 |
| 12/05/2014 | Trả cổ tức đợt 2/2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 24/12/2013 | Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 22/05/2013 | Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 06/12/2012 | Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 28/08/2012 | Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 1000đ/CP |
| 18/07/2014 | Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2014 |
| 18/04/2014 | Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2014 |
| 21/04/2014 | Báo cáo thường niên năm 2013 |
| 21/04/2014 | Báo cáo thường niên năm 2013 |
| 31/03/2014 | BCTC Kiểm toán năm 2013 |
Tên đầy đủ: CTCP Hải Việt
Tên tiếng Anh: Hai Viet Corporation
Tên viết tắt:HAVICO
Địa chỉ: 167/10 Đường 30/4 - P.Thắng Nhất - Tp.vũng Tàu - T.Bà Rịa Vũng Tàu
Người công bố thông tin: Mr. Mai Văn Phụng
Điện thoại: (84.254) 3848255
Fax: (84.254) 3848353
Email:havicokt@havicovn.com
Website:http://havicovn.net
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết: 27/08/2010
Vốn điều lệ: 62,637,200,000
Số CP niêm yết: 6,263,720
Số CP đang LH:
Chế biến, kinh doanh các mặt hàng thủy hải sản...
- CT TNHH Hải Việt được thành lập từ năm 1990, năm 1991 bắt đầu đi vào hoạt động với tên giao dịch là HAVICO
- Tháng 4-2000, sau khi có Luật Doanh nghiệp, CT TNHH Hải Việt đã chuyển đổi
thành CTCP Hải Việt. VĐL ban đầu của CT là 13.60 tỷ đồng.
- Ngày 17/12/2014: Hủy đăng ký giao dịch cổ phiếu trên UPCoM
- 28/05/2014 Trả cổ tức đợt 2/2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 16/04/2014 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2014
- 10/01/2014 Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
- 05/06/2013 Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 10/04/2013 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.