Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (HOSE: SHB)

Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

13,800

-100 (-0.72%)
18/05/2026 14:59

Mở cửa13,850

Cao nhất13,900

Thấp nhất13,700

KLGD44,049,800

Vốn hóa63,393.11

Dư mua6,559,300

Dư bán4,350,300

Cao 52T 18,800

Thấp 52T11,200

KLBQ 52T76,380,511

NN mua868,900

% NN sở hữu2.94

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.04

Beta0.60

EPS2,809

P/E4.95

F P/E3.33

BVPS15,613

P/B0.89

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng SHB: MBB HPG FPT VIX MSB
Trending: FPT (165,961) - VIC (142,076) - HPG (140,780) - VCB (101,919) - VIX (98,408)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội có tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập năm 1993. SHB có chi nhánh tại Phnom Penh - Campuchia và Lào. Ngân hàng còn là thành viên của Hiệp hội Ngân hàng Châu Á (ABA).
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
18/05/202613,800-100 (-0.72%)44,049,800
15/05/202613,900-100 (-0.71%)39,435,600
14/05/202614,0000 (0.00%)38,039,000
13/05/202614,0000 (0.00%)39,752,300
12/05/202614,000-150 (-1.06%)45,001,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/04/2026Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:10, giá 12,500 đồng/CP
18/08/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
09/06/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
26/02/2025Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
18/07/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 14/05/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 07/05/2026
3 VPS (CK VPS) 50 0 06/05/2026
4 HSC (CK Tp. HCM) 15 0 14/04/2026
5 ACBS (CK ACB) 50 0 12/05/2026
6 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 11/05/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 03/03/2026
8 MBS (CK MB) 50 0 16/04/2026
9 KIS (CK KIS) 50 0 09/04/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 05/05/2026
11 VIX (CK VIX ) 50 0 24/04/2026
12 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 06/05/2026
13 BSC (CK BIDV) 50 0 04/05/2026
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 05/05/2026
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/05/2026
16 FPTS (CK FPT) 40 0 14/05/2026
17 DNSE (CK DNSE ) 50 0 10/04/2026
18 MSVN (CK Maybank ) 50 0 10/04/2026
19 VBSE (CK VBSE ) 40 0 02/05/2019
20 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 14/05/2026
21 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 28/04/2026
22 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2026
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 14/05/2026
24 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/04/2026
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 14/05/2026
26 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 24/04/2026
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 04/05/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 08/05/2026
29 ABS (CK An Bình) 50 0 05/05/2026
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 07/05/2026
31 APG (CK APG ) 50 0 10/04/2026
32 FNS (CK Funan) 50 0 05/05/2026
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/04/2026
34 Artex (CK Artex) 50 0 07/05/2026
35 EVS.,JSC (CK EVS ) 50 0 24/04/2026
36 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 06/05/2026
11/05/2026Nghị quyết HĐQT thông qua hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu phát hành ra công chúng năm 2026
29/04/2026BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2026
29/04/2026Các Nghị quyết HĐQT số 24, 25 và 14 ngày 28/04/2026
29/04/2026BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2026
28/04/2026Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SAHABANK

Địa chỉ: Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thu Hà

Điện thoại: (84.24) 3942 3388

Fax: (84.24) 3941 0844

Email:shbank@shb.com.vn

Website:https://www.shb.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 11/10/2021

Vốn điều lệ: 45,942,000,240,000

Số CP niêm yết: 4,594,200,024

Số CP đang LH: 4,593,703,838

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
1800278630
GPTL:
1764/QÐ-NHNN
Ngày cấp:
11/09/2006
GPKD:
0103026080
Ngày cấp:
11/09/2006
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn.

- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng.

- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu.

- Phát hành thư bảo lãnh trong nước.

- Ngày 13/11/1993: Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập theo giấy phép số 0041/NH /GP do Thống đốc Ngân hàng NNVN cấp.

- Ngày 20/01/2006: Thống Đốc Ngân hàng NNVN đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN chuyển đổi mô hình hoạt động từ Ngân hàng TMCP Nông thôn sang Ngân hàng TMCP với vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.

- Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.

- Năm 2009: Ngân hàng chính thức niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội với mã CK đăng ký là SHB.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,497.51 tỷ đồng.

- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 4,815.79 tỷ đồng.

- Ngày 28/08/2012: Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội (HBB) chính thức sáp nhập vào Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) theo quyết định số 1559/QĐ-NHNN ngày 07/08/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

- Tháng 10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 8,865.79 tỷ đồng.

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 9,485.94 tỷ đồng.

- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 11,196.89 tỷ đồng.

- Tháng 03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12,036.16 tỷ đồng.

- Tháng 05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 17,510.09 tỷ đồng.

- Tháng 08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 19,260.48 tỷ đồng.

- Ngày 05/10/2021: Ngày giao dịch cuối cùng trên HNX để chuyển sang HOSE .

- Ngày 11/10/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 26,673.69 tỷ đồng.

- Tháng 01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 30,673.83 tỷ đồng.

- Tháng 09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 36,193.98 tỷ đồng.

- Tháng 06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 36,629.08 tỷ đồng.

- Tháng 04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 40,657.47 tỷ đồng.

- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 45,942.00 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ