CTCP Sông Đà 9 (HNX: SD9)

Song Da No 9 JSC

4,900

200 (+4.26%)
06/04/2020 15:05

Mở cửa4,600

Cao nhất5,000

Thấp nhất4,600

KLGD700

Vốn hóa168

Dư mua8,900

Dư bán1,500

Cao 52T 6,800

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T12,790

NN mua-

% NN sở hữu7.03

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*311

P/E15.11

F P/E4.60

BVPS23,987

P/B0.20

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SD9: SDA SDT SD5 HHG HUT
Trending: MWG (57.243) - VNM (55.661) - HVN (46.090) - VCB (43.665) - VIC (36.842)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 9
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/04/20204,900200 (+4.26%)700
03/04/20204,700200 (+4.44%)110
01/04/20204,500200 (+4.65%)3,100
31/03/20204,300-400 (-8.51%)15,189
30/03/20204,700-100 (-2.08%)11,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
04/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
10/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
25/07/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 40 20 26/04/2019
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
5 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 26/03/2020
6 BSC (CK BIDV) 30 0 13/03/2020
7 ABS (CK An Bình) 1 0 06/09/2019
8 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
9 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
10 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
01/04/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
01/04/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
30/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
22/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
22/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019

CTCP Sông Đà 9

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 9

Tên tiếng Anh: Song Da No 9 JSC

Tên viết tắt:SONG DA 9.,JSC

Địa chỉ: Tòa nhà Sông Đà 9 - Đường Phạm Hùng - P.Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Quách Mạnh Hải

Điện thoại: (84.24) 3768 3746

Fax: (84.24) 3768 2684

Email:contact@songda9.com

Website:http://www.songda9.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 342,340,000,000

Số CP niêm yết: 34,234,000

Số CP đang LH: 34,234,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100845515

GPTL: 2159/QD-BXD

Ngày cấp: 18/11/2005

GPKD: 0103010465

Ngày cấp: 04/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây lắp của các công trình thủy điện, hệ thống đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng
- Sản xuất cấu kiện bê tông, cấu kiện bằng kim loại, vật liệu phục vụ xây dựng, phụ tùng ô tô, máy xây dựng
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan mìn nổ
- Dịch vụ vận tải hàng hóa, xăng, dầu, mỡ, sửa chữa, bảo trì xe máy thiết bị...

- Tiền thân là Liên trạm Cơ giới thủy điện Thác Bà được thành lập từ năm 1960
- Ngày 04/01/2006, CTCP Sông Đà 9 chính thức được thành lập
- Ngày 10/032014: Tiến hành sát nhập và chuyển CTCP Sông Đà 901 thành chi nhánh CTCP Sông Đà 9

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.