CTCP Sông Đà 9 (HNX: SD9)

Song Da No 9 JSC

5,500

100 (+1.85%)
10/07/2020 15:05

Mở cửa5,200

Cao nhất5,500

Thấp nhất5,200

KLGD11,400

Vốn hóa188

Dư mua11,100

Dư bán10,500

Cao 52T 6,700

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T14,736

NN mua-

% NN sở hữu6.92

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*311

P/E17.36

F P/E6.04

BVPS23,878

P/B0.23

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SD9: SD6 SDT KLF FLC ROS
Trending: HPG (50.851) - VNM (36.088) - FLC (28.596) - ITA (27.880) - MWG (26.259)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 9
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/20205,500100 (+1.85%)11,400
09/07/20205,400 (0.00%)
08/07/20205,400100 (+1.89%)3,505
07/07/20205,300100 (+1.92%)19,900
06/07/20205,200 (0.00%)14,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
04/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
10/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
25/07/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 04/01/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
3 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
4 KIS (CK KIS) 20 0 27/06/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 13/04/2018
6 VNDS (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
8 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/05/2018
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
10 VPS (CK VPS) 40 20 26/04/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/03/2019
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 24/06/2020
14 BSC (CK BIDV) 30 0 08/06/2020
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/11/2018
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
18 ABS (CK An Bình) 1 0 08/04/2020
19 IBSC (CK IB) 30 0 19/09/2018
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 FNS (CK Funan) 30 0 10/03/2017
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
02/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
27/05/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
04/05/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
04/05/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
28/04/2020Nghị quyết HĐQT số 15 ngày 27.04.2020

CTCP Sông Đà 9

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 9

Tên tiếng Anh: Song Da No 9 JSC

Tên viết tắt:SONG DA 9.,JSC

Địa chỉ: Tòa nhà Sông Đà 9 - Đường Phạm Hùng - P.Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Quách Mạnh Hải

Điện thoại: (84.24) 3768 3746

Fax: (84.24) 3768 2684

Email:contact@songda9.com

Website:http://www.songda9.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 342,340,000,000

Số CP niêm yết: 34,234,000

Số CP đang LH: 34,234,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100845515

GPTL: 2159/QD-BXD

Ngày cấp: 18/11/2005

GPKD: 0103010465

Ngày cấp: 04/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây lắp của các công trình thủy điện, hệ thống đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng
- Sản xuất cấu kiện bê tông, cấu kiện bằng kim loại, vật liệu phục vụ xây dựng, phụ tùng ô tô, máy xây dựng
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan mìn nổ
- Dịch vụ vận tải hàng hóa, xăng, dầu, mỡ, sửa chữa, bảo trì xe máy thiết bị...

- Tiền thân là Liên trạm Cơ giới thủy điện Thác Bà được thành lập từ năm 1960
- Ngày 04/01/2006, CTCP Sông Đà 9 chính thức được thành lập
- Ngày 10/032014: Tiến hành sát nhập và chuyển CTCP Sông Đà 901 thành chi nhánh CTCP Sông Đà 9

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.