CTCP SCI E&C (HNX: SCI)

SCI E&C JSC

7,100

200 (+2.90%)
09/04/2020 15:02

Mở cửa6,800

Cao nhất7,100

Thấp nhất6,700

KLGD65,900

Vốn hóa86

Dư mua40,200

Dư bán6,800

Cao 52T 20,700

Thấp 52T6,300

KLBQ 52T67,774

NN mua-

% NN sở hữu0.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,603

P/E1.92

F P/E1.39

BVPS16,341

P/B0.43

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SCI: CTR FCN VRE HPG MSH
Trending: MWG (77.824) - VNM (62.371) - HVN (61.930) - VCB (50.355) - VIC (43.692)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SCI E&C
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/04/20207,100200 (+2.90%)65,900
08/04/20206,900100 (+1.47%)5,300
07/04/20206,800 (0.00%)21,800
06/04/20206,800 (0.00%)23,500
03/04/20206,800 (0.00%)30,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
20/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
12/05/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
12/05/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:85, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KIS (CK KIS) 20 0 09/03/2020
2 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 01/04/2020
3 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/04/2020
4 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/03/2020
5 BSC (CK BIDV) 30 0 13/03/2020
6 IBSC (CK IB) 30 0 26/03/2020
7 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
8 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
27/03/2020Nghị quyết HĐQT v/v hoãn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
06/04/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
06/04/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
05/02/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
03/02/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019

CTCP SCI E&C

Tên đầy đủ: CTCP SCI E&C

Tên tiếng Anh: SCI E&C JSC

Tên viết tắt:SCI - E&C

Địa chỉ: Tầng 3 tháp C - Tòa nhà Golden Palace - Đường Mễ Trì - P. Mễ Trì - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phan Thanh Hải

Điện thoại: (84.24) 3386 8243

Fax: (84.24) 3371 9676 - 3386 8243

Email:sci-enc@scigroup.vn

Website:http://sci-enc.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 05/01/2016

Vốn điều lệ: 120,999,680,000

Số CP niêm yết: 12,099,968

Số CP đang LH: 12,099,968

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500574676

GPTL: 89A CT/HĐQT

Ngày cấp: 03/12/2007

GPKD: 0500574676

Ngày cấp: 31/05/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,...
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,...; Sửa chữa máy móc, thiết bị; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,..
- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,...

- CTCP Xây dựng và Đầu tư Sông Đà 9 được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Cơ khí và Sửa chữa Sông Đà 9
- Ngày 31/05/2010: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty CTCP với vốn điều lệ đăng ký là 50 tỷ đồng
- Ngày 30/06/2014: Giao dịch lần đầu trên UPCoM
- Ngày 03/08/2015: Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần thứ nhất với số lượng cổ phiếu đăng ký lưu ký là 10 triệu cổ phiếu
- Ngày 23/12/2015: Cổ phiếu SCI được chấp thuận niêm yết trên HNX
- Ngày 24/12/2015: Ngày giao dịch cuối cùng của SCI trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP
- Ngày 25/12/2015: Ngày hủy niêm yết của SCI trên UPCoM
- Ngày 05/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của SCI trên HNX với giá đóng của cuối phiên là 12,500 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.