CTCP SCI E&C (HNX: SCI)

SCI E&C JSC

40,600

1,800 (+4.64%)
16/06/2021 14:08

Mở cửa39,000

Cao nhất40,700

Thấp nhất38,500

KLGD341,500

Vốn hóa1,031.64

Dư mua204,137

Dư bán239,575

Cao 52T 58,300

Thấp 52T6,600

KLBQ 52T137,256

NN mua2,200

% NN sở hữu0.39

Cổ tức TM7,000

T/S cổ tức0.18

Beta-

EPS*14,461

P/E2.68

F P/E7.89

BVPS22,680

P/B1.71

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng SCI: S99 SBS MBB HPG VIX
Trending: HPG (199.793) - MBB (157.455) - STB (125.159) - VNM (112.240) - TCB (111.987)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/06/202140,6001,800 (+4.64%)320,600
15/06/202138,800-300 (-0.77%)74,916
14/06/202139,100-100 (-0.26%)102,423
11/06/202139,200200 (+0.51%)145,200
10/06/202139,000-600 (-1.52%)154,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/04/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 7,000 đồng/CP
25/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
25/12/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
25/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
3 KIS (CK KIS) 20 0 21/05/2021
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/05/2021
5 YSVN (CK Yuanta) 20 0 28/05/2021
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
7 BSC (CK BIDV) 30 0 06/05/2021
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/05/2021
9 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
10 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
11 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
12 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
13 FNS (CK Funan) 40 20 31/05/2021
24/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển đổi ban kiểm toán thành UBKT
28/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
28/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
19/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt
14/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP SCI E&C

Tên đầy đủ: CTCP SCI E&C

Tên tiếng Anh: SCI E&C JSC

Tên viết tắt:SCI - E&C

Địa chỉ: Tầng 3 tháp C - Tòa nhà Golden Palace - Đường Mễ Trì - P. Mễ Trì - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Chính Đại

Điện thoại: (84.24) 3386 8243

Fax: (84.24) 3371 9676 - 3386 8243

Email:sci-enc@scigroup.vn

Website:http://sci-enc.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 05/01/2016

Vốn điều lệ: 254,098,470,000

Số CP niêm yết: 25,409,847

Số CP đang LH: 25,409,847

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500574676

GPTL: 89A CT/HĐQT

Ngày cấp: 03/12/2007

GPKD: 0500574676

Ngày cấp: 31/05/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,...
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,...; Sửa chữa máy móc, thiết bị; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,..
- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,...

- CTCP Xây dựng và Đầu tư Sông Đà 9 được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Cơ khí và Sửa chữa Sông Đà 9
- Ngày 31/05/2010: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty CTCP với vốn điều lệ đăng ký là 50 tỷ đồng
- Ngày 30/06/2014: Giao dịch lần đầu trên UPCoM
- Ngày 03/08/2015: Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần thứ nhất với số lượng cổ phiếu đăng ký lưu ký là 10 triệu cổ phiếu
- Ngày 23/12/2015: Cổ phiếu SCI được chấp thuận niêm yết trên HNX
- Ngày 24/12/2015: Ngày giao dịch cuối cùng của SCI trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP
- Ngày 25/12/2015: Ngày hủy niêm yết của SCI trên UPCoM
- Ngày 05/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của SCI trên HNX với giá đóng của cuối phiên là 12,500 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.