CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (HNX: SAF)

Safoco Foodstuff Joint Stock Company

50,000

-2,100 (-4.03%)
27/09/2021 15:04

Mở cửa50,000

Cao nhất50,000

Thấp nhất50,000

KLGD100

Vốn hóa502.79

Dư mua7,375

Dư bán100

Cao 52T 61,700

Thấp 52T44,800

KLBQ 52T262

NN mua-

% NN sở hữu3.55

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0.06

Beta-0.04

EPS*3,952

P/E13.18

F P/E11.01

BVPS13,798

P/B3.78

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng SAF: SAB POW MSN VBB BCF
Trending: HPG (118,213) - MBB (92,815) - FLC (67,919) - VNM (61,443) - HVN (59,083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
27/09/202150,000-2,100 (-4.03%)100
24/09/202152,100 (0.00%)
23/09/202152,100 (0.00%)
22/09/202152,100 (0.00%)
21/09/202152,100 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/04/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
15/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
15/05/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
15/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
28/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 02/01/2018
2 VCSC (CK Bản Việt) 25 0 07/07/2016
3 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/07/2018
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
5 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/07/2017
7 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
8 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26/07/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
20/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
16/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
14/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
12/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên đầy đủ: CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên tiếng Anh: Safoco Foodstuff Joint Stock Company

Tên viết tắt:SAFOCO

Địa chỉ: Số 1079 Phạm Văn Đồng - P.Linh Tây - TP.Thủ Đức - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr.Nguyễn Công Minh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3724 5264

Fax: (84.28) 3724 5263

Email:safoco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.safocofood.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 08/06/2009

Vốn điều lệ: 100,557,890,000

Số CP niêm yết: 10,055,789

Số CP đang LH: 10,055,789

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303752249

GPTL: 4451/QĐ/BNN-TCCB

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 4103003305

Ngày cấp: 14/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mì, mì sợi bún, nui, các loại từ tinh bột, bột mì
- Chế biến các mặt hàng lương thực thực phẩm
- Mua bán các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, nông sản hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ, thủy tinh, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước...

- Tiền thân là cửa hàng lương thực thực phẩm số 4, được thành lập năm 1995
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa theo Quyết định số 4451/QĐ/BNN-TCCB ngày 09/12/2004 của Bộ Trưởng Bộ NN & PTTN
- Ngày 01/05/2005, chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.