CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (HNX: SAF)

Safoco Foodstuff Joint Stock Company

48,000

(%)
04/12/2020 11:37

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa483

Dư mua700

Dư bán

Cao 52T 61,000

Thấp 52T29,700

KLBQ 52T500

NN mua-

% NN sở hữu3.60

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,303

P/E9.05

F P/E8.78

BVPS14,077

P/B3.41

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SAF: SAB NAF MSN VNM ABT
Trending: HPG (85.429) - TCB (47.902) - MBB (47.641) - VNM (42.715) - LPB (34.708)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
04/12/202048,000 (0.00%)
03/12/202048,000 (0.00%)
02/12/202048,000 (0.00%)
01/12/202048,000 (0.00%)
30/11/202048,000 (0.00%)30
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
15/05/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
15/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
28/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
23/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 02/01/2018
2 VCSC (CK Bản Việt) 25 0 07/07/2016
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
4 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/07/2017
5 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/07/2018
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
7 ABS (CK An Bình) 1 0 04/11/2020
8 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
27/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
24/07/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
22/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
10/06/2020Nghị quyết HĐQT số 06 ngày 09.06.2020

CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên đầy đủ: CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco

Tên tiếng Anh: Safoco Foodstuff Joint Stock Company

Tên viết tắt:SAFOCO

Địa chỉ: Số 1079 Phạm Văn Đồng - P.Linh Tây - Q.Thủ Đức - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr.Nguyễn Công Minh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3724 5264

Fax: (84.28) 3724 5263

Email:safoco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.safocofood.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 08/06/2009

Vốn điều lệ: 100,557,890,000

Số CP niêm yết: 10,055,789

Số CP đang LH: 10,055,789

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303752249

GPTL: 4451/QĐ/BNN-TCCB

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 4103003305

Ngày cấp: 14/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mì, mì sợi bún, nui, các loại từ tinh bột, bột mì
- Chế biến các mặt hàng lương thực thực phẩm
- Mua bán các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, nông sản hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ, thủy tinh, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước...

- Tiền thân là cửa hàng lương thực thực phẩm số 4, được thành lập năm 1995
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa theo Quyết định số 4451/QĐ/BNN-TCCB ngày 09/12/2004 của Bộ Trưởng Bộ NN & PTTN
- Ngày 01/05/2005, chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.