CTCP SCI (HNX: S99)

SCI Joint Stock Company

7,900

100 (+1.28%)
21/03/2019 15:01

Mở cửa7,600

Cao nhất7,900

Thấp nhất7,600

KLGD1,181

Vốn hóa322

Dư mua5,419

Dư bán22,519

Cao 52T 8,200

Thấp 52T4,600

KLBQ 52T23,520

NN mua-

% NN sở hữu0.75

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,120

P/E6.96

F P/E58.66

BVPS16,922

P/B0.47

Mã xem cùng S99: GTN MBB SD5 HUT NST
Trending: HPG (30.218) - YEG (27.718) - VNM (27.680) - CTG (22.451) - VIC (17.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SCI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/20197,900100 (+1.28%)1,181
20/03/20197,800 (0.00%)14,105
19/03/20197,800 (0.00%)2,959
18/03/20197,800-100 (-1.27%)3,600
15/03/20197,900 (0.00%)6,600
17/10/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
04/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
30/01/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:2, giá 10,000 đồng/CP
27/06/2012Trả cổ tức năm 2011 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
27/06/2012Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 12/07/2017
2 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 07/07/2016
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 03/04/2018
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
5 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
6 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/11/2017
7 YSVN (CK Yuanta) 30 0 16/01/2018
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 09/02/2018
9 BSC (CK BIDV) 30 -20 07/02/2018
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
11 FNS (CK Funan) 30 0 10/03/2017
15/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tiến hành họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
20/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 4 năm 2018
20/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP SCI

Tên đầy đủ: CTCP SCI

Tên tiếng Anh: SCI Joint Stock Company

Tên viết tắt:SCI

Địa chỉ: Tầng 3 tháp C - TN Golden Palace - Mễ trì - Q.Nam Từ Liêm - TP.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thắng

Điện thoại: (84.24) 3768 4495

Fax: (84.24) 3768 4490

Email:songda909.vn@gmail.com - sd909_co@songda909.com.vn

Website:http://www.sci.pro.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 407,907,140,000

Số CP niêm yết: 40,790,714

Số CP đang LH: 40,790,714

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101405355

GPTL: 995/QÐ-BXD

Ngày cấp: 25/07/2003

GPKD: 0101405355

Ngày cấp: 17/10/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật
- Xây lắp các công trình thủy điện: Hệ thống đường giao thông, nhà xưởng, các công trình giao thông, thủy lợi như cầu cống, hệ thống các công trình thủy lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật như nền móng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc...

- Tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 - Công ty Sông Đà 9 Tổng công ty Sông Đà, được thành lập năm 1998
- Ngày 19/8/2003, CTCP Sông Đà 909 chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.