CTCP SCI (HNX: S99)

SCI Joint Stock Company

20,000

-100 (-0.50%)
25/09/2020 15:05

Mở cửa20,200

Cao nhất20,500

Thấp nhất19,900

KLGD249,370

Vốn hóa1,049

Dư mua295,830

Dư bán207,030

Cao 52T 23,200

Thấp 52T6,400

KLBQ 52T153,191

NN mua-

% NN sở hữu0.55

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*524

P/E38.36

F P/E10.63

BVPS17,403

P/B1.15

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng S99: SCI VIX VHM GEX MHC
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP SCI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202020,000-100 (-0.50%)249,370
24/09/202020,100-100 (-0.50%)129,300
23/09/202020,200 (0.00%)138,997
22/09/202020,200200 (+1%)302,950
21/09/202020,000-400 (-1.96%)210,366
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/02/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 21:5, giá 10,000 đồng/CP
03/07/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
17/10/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
04/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
30/01/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:2, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 12/07/2017
2 KIS (CK KIS) 20 0 14/09/2020
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 03/04/2018
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 07/09/2020
5 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 07/07/2016
7 YSVN (CK Yuanta) 30 0 16/01/2018
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/11/2017
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
12 BSC (CK BIDV) 10 -20 07/08/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 15/09/2020
16 FNS (CK Funan) 30 0 10/03/2017
04/09/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
04/09/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
25/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng kí chào bán cổ phiếu ra công chúng
24/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua việc triển khai phương án chào bán cổ phiếu để tăng vốn điều lệ
12/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc thoái vốn tại CTCP SCI Điện Biên

CTCP SCI

Tên đầy đủ: CTCP SCI

Tên tiếng Anh: SCI Joint Stock Company

Tên viết tắt:SCI

Địa chỉ: Tầng 3 tháp C - TN Golden Palace - Mễ trì - Q.Nam Từ Liêm - TP.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phan Dương Mạnh

Điện thoại: (84.24) 3768 4495

Fax: (84.24) 3768 4490

Email:songda909.vn@gmail.com - sd909_co@songda909.com.vn

Website:http://www.sci.pro.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 524,267,230,000

Số CP niêm yết: 52,426,723

Số CP đang LH: 52,426,723

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101405355

GPTL: 995/QÐ-BXD

Ngày cấp: 25/07/2003

GPKD: 0101405355

Ngày cấp: 17/10/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật
- Xây lắp các công trình thủy điện: Hệ thống đường giao thông, nhà xưởng, các công trình giao thông, thủy lợi như cầu cống, hệ thống các công trình thủy lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật như nền móng, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc...

- Tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp thi công Cơ giới Sông Đà 903 trực thuộc Công ty Xây lắp thi công Cơ giới Sông Đà 9 - Tổng công ty Sông Đà.
- Ngày 19/08/2003 CTCP Sông Đà 909 chính thức thành lập.
- Năm 2014 CTCP Sông Đà 9 thực hiện thoái hết phần vốn nhà nước tại CTCP Sông Đà 909.
- Năm 2015 CTCP Sông Đà 909 đổi tên thành CTCP SCI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.