CTCP Sông Đà 505 (HNX: S55)

Song Da 505 Joint Stock Company

24,800

(%)
16/12/2019 14:20

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa248

Dư mua1,500

Dư bán12,400

Cao 52T 25,400

Thấp 52T21,200

KLBQ 52T6,612

NN mua-

% NN sở hữu2.36

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*6,493

P/E3.82

F P/E6.73

BVPS51,983

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng S55: SIC TCR TKU TXM VCS
Trending: VNM (23.945) - HPG (23.764) - MSN (20.249) - FLC (17.066) - MWG (16.305)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sông Đà 505
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/12/201924,800 (0.00%)
13/12/201924,800200 (+0.81%)100
12/12/201924,600 (0.00%)
11/12/201924,6002,200 (+9.82%)100
10/12/201922,400-1,800 (-7.44%)300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:0.67, giá 15,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/10/2019
2 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
5 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
7 BSC (CK BIDV) 20 0 11/11/2019
8 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
28/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
21/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
21/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
31/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019

CTCP Sông Đà 505

Tên đầy đủ: CTCP Sông Đà 505

Tên tiếng Anh: Song Da 505 Joint Stock Company

Tên viết tắt:SD 505

Địa chỉ: Xã IAO - H.Iagrai - T.Gia Lai

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Sơn Thủy

Điện thoại: (84.24) 6265 9505

Fax: (84.24) 6265 9506

Email:info@songda505.com.vn

Website:https://songda505.com.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 100,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,000,000

Số CP đang LH: 10,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5900320629

GPTL: 980/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/06/2004

GPKD: 5900320629

Ngày cấp: 13/09/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Xây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.
- Xây dựng công trình công cộng.
- Khai thác cát, đá, sỏi; Sản xuất vật liệu xây dựng
- Kinh doanh bất động sản; Xây dựng nhà các loại
- Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựng
- Thi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn, xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt

Năm 2001: Thành lập Xí nghiệp SĐ 5.05 trên cơ sở đội ngũ cán bộ CNV thuộc Công ty Sông Đà 5 tại khu vực miền Trung, Tây nguyên. Năm 2004: Thành lập Công ty CP Sông Đà 505 theo Quyết định số: 980/QĐ – BXD ngày 22/6/2004 của Bộ xây dựng, thi công các công trình thủy điện PleiKrông, Sê San 3A. Đại hội đồng cổ đông thành lập ngày 25/7/2004 thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. Ngày 09/8/2004 được cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu. Ngày 22 tháng 12 năm 2006: Tham gia sàn giao dịch chứng khoán. Niêm yết cổ phiếu tại TTCK tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội với mã cổ phiếu S55. Năm 2007: Triển khai thực hiện hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 28/3/2007 thông qua Nghị quyết tăng vốn Điều lệ từ 7 tỷ lên 24,96 tỷ. Năm 2008: Đăng ký thực hiện hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 và chính thức được cấp chứng nhận hợp chuẩn ISO 9001:2000 số HT1905.09.28 ngày 12/01/09. Thành lập Chi nhánh 555 ngày 20/10/2008. Năm 2009: Hoàn thành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2000, triển khai nâng cấp theo Hệ thống hợp chuẩn ISO 9001-2008. Thành lập Chi nhánh thí nghiệm vào ngày 06/01/2009, Chi nhánh 515 vào ngày 03/4/2009 và Chi nhánh 525 vào ngày 02/12/2009. Được cấp chứng nhận hợp chuẩn Hệ thống ISO 9001-2008 số HT1805/1.10.28 vào ngày 11/3/2010. Năm 2013: Thay đổi ĐKKD lần 7 vào ngày 13/9/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.