Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Cao su Tân Biên (UPCoM: RTB)

Tan Bien Rubber Joint Stock Company

28,900

100 (+0.35%)
20/04/2026 15:00

Mở cửa28,900

Cao nhất28,900

Thấp nhất28,900

KLGD100

Vốn hóa2,541.61

Dư mua1,700

Dư bán11,000

Cao 52T 33,200

Thấp 52T26,200

KLBQ 52T4,283

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.07

Beta0.53

EPS4,430

P/E6.50

F P/E12.73

BVPS34,242

P/B0.84

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng RTB: ABT TRC TNG MWG PVP
Trending: HPG (160,471) - VIC (135,123) - FPT (116,908) - VCB (106,814) - MBB (102,015)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Năm 1985, Công ty Cao su Tân Biên được thành lập. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực Trồng chăm sóc cây cao su; Khai thác và chế biến mủ cao su; Sản xuất các sản phẩm nhựa; Sản xuất nước uống đóng chai tinh khiết. Hiện nay, Công ty có tổng diện tích trồng cao su là 6,161.50ha nằm trên huyện Tân Châu và Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
20/04/202628,900100 (+0.35%)100
17/04/202628,700-200 (-0.69%)4,800
16/04/202628,900300 (+1.05%)29,400
15/04/202628,6000 (0.00%)0
14/04/202629,200200 (+0.69%)1,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/07/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
07/10/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 2,200 đồng/CP
23/10/2023Trả cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, 1,150 đồng/CP
19/12/2022Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/11/2022Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/03/2026Nghị quyết của Hội đồng quản trị số 65/NQ-HĐQT-CSTB ngày 25/03/2026 về việc họp Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên quý I/2026
16/03/2026Nghị quyết của Hội đồng quản trị số 57/NQ-HĐQT-CSTB ngày 16/03/2026 về việc chấp thuận các giao dịch giữa Công ty với bên có liên quan
22/01/2026Nghị quyết đại hội đồng cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2026
19/01/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị số 13/NQ-HĐQTCSTB ngày 19/01/2026 về việc thống nhất các giao dịch giữa Công ty và các bên có liên quan trong năm 2026
10/01/2026Nghị quyết số 04/NQ-HĐQT-CSTB ngày 09/01/2026 về việc thống nhất chủ trương ký kết hợp đồng dài hạn tiêu thụ cao su với Công ty TNHH Phát triển Cao su Tân Biên - Kampong Thom và Công ty TNHH Cao su Mekong năm 2026

CTCP Cao su Tân Biên

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Tân Biên

Tên tiếng Anh: Tan Bien Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:TABIRUCO (TBRC)

Địa chỉ: Tổ 2 - Ấp Thạnh Phú - X. Tân Hội - T. Tây Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trần Thiên Phúc

Điện thoại: (84.276) 387 5266

Fax: (84.276) 387 5307

Email:tbrc@tabiruco.vn

Website:http://www.tabiruco.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 07/11/2016

Vốn điều lệ: 879,450,000,000

Số CP niêm yết: 87,945,000

Số CP đang LH: 87,945,000

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
3900242832
GPTL:
3900242832
Ngày cấp:
06/10/1998
GPKD:
3900242832
Ngày cấp:
21/12/2009
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộ

- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

- Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ; Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống

- Trồng rừng và chăm sóc rừng; Trồng cây cao su; Sản xuất bao bì bằng gỗ ...

- Ngày 20/12/1985: Công ty Cao su Tân Biên được thành lập.

- Ngày 24/12/2009: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành Quyết định số 345/QĐ-HDQTCSVN về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên với vốn điều lệ là 879.45 tỷ đồng.

- Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi qua loại hình DNNN sang loại hình CT TNHH MTV do Nhà Nước làm chủ sở hữu 100%.

- Ngày 18/07/2011: Công ty đã tiến hành cổ phần hóa, chuyển loại hình TNHH MTV sang CTCP.

- Ngày 07/11/2016: Giao dịch ngày đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18,700 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ