CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su (UPCoM: RBC)
Rubber Industry & Import - Export Joint Stock Company
7,200
Mở cửa7,200
Cao nhất7,200
Thấp nhất7,200
KLGD
Vốn hóa71.31
Dư mua
Dư bán4,000
Cao 52T 8,500
Thấp 52T4,600
KLBQ 52T742
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.56
EPS
P/E-
F P/E26.55
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 7,200 | 0 (0.00%) | 0 |
| 16/04/2026 | 7,200 | 0 (0.00%) | 0 |
| 15/04/2026 | 7,200 | 0 (0.00%) | 0 |
| 14/04/2026 | 7,200 | 600 (+9.09%) | 100 |
| 13/04/2026 | 6,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 24/04/2014 | Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 280 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su
Tên tiếng Anh: Rubber Industry & Import - Export Joint Stock Company
Tên viết tắt:RUBICO
Địa chỉ: Số 64 Trương Định - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Bảo Châu
Điện thoại: (84.28) 3932 7173 - 3932 2075
Fax: (84.28) 3932 7171
Email:rubico@hcm.vnn.vn
Website:https://rubico.com.vn/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngày niêm yết: 18/02/2016
Vốn điều lệ: 100,303,080,000
Số CP niêm yết: 10,030,308
Số CP đang LH: 9,903,708
- Sản xuất, kinh doanh sản phẩm đồ gỗ, trang trí trong nhà và ngoài trời, sản phẩm cao su kỹ thuật, đế giày các loại
- Kinh doanh cao su tự nhiên
- Kinh doanh hóa chất các loại
- Kinh doanh BĐS
- Năm 1984: Tiền thân của Công ty là Công ty Công nghiệp và XNK Cao su được thành lập.
- Năm 2004: Thực hiện chuyển đổi sang mô hình cổ phần theo Quyết định số 4260 QĐ-BNN-TCCB ngày 30/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
- Tháng 05/2005: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi CTCP Công nghiệp và XNK Cao su và vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- Năm 2008: Công ty đã được UBCKNN đưa vào danh sách công ty đại chúng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 70.12 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 100.3 tỷ đồng.
- Ngày 18/02/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của RBC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 13,000 đồng/CP.
- 15/05/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 16/05/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 10/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 06/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 08/04/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.