Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí (HOSE: PVT)

Petrovietnam Transportation Corporation

12,150

-150 (-1.22%)
27/02/2020 11:28

Mở cửa12,250

Cao nhất12,400

Thấp nhất12,100

KLGD227,580

Vốn hóa3,419

Dư mua159,050

Dư bán25,600

Cao 52T 18,400

Thấp 52T12,100

KLBQ 52T492,710

NN mua1,000

% NN sở hữu31.39

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,421

P/E5.08

F P/E8.65

BVPS20,186

P/B0.60

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PVT: POW PVS PVD MBB GMD
Trending: VNM (34.569) - CTG (30.519) - MBB (26.560) - HPG (25.136) - ROS (21.367)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
27/02/202012,100-200 (-1.63%)227,950
26/02/202012,300-200 (-1.60%)828,090
25/02/202012,500-300 (-2.34%)1,326,560
24/02/202012,800-400 (-3.03%)632,910
21/02/202013,200-450 (-3.30%)614,960
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
13/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
25/08/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 17/02/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 40 0 04/02/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 -20 11/02/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
31/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
31/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
20/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
28/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí

Tên tiếng Anh: Petrovietnam Transportation Corporation

Tên viết tắt:PV TRANS

Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P.Đa Kao - Q.1- Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Việt Anh

Điện thoại: (84.28) 3911 1301

Fax: (84.28) 3911 1300

Email:info@pvtrans.com

Website:http://www.pvtrans.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 10/12/2007

Vốn điều lệ: 2,814,401,620,000

Số CP niêm yết: 281,440,162

Số CP đang LH: 281,440,162

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302743192

GPTL: 758/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/03/2006

GPKD: 0302743192

Ngày cấp: 23/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh vận tải dầu thô và các sản phẩm dầu khí
- Thuê và cho thuê tàu biển, phương tiện vận tải khác
- Kinh doanh dịch vụ môi giới tàu biển, đại lý hàng hải...

- Tiền thân là Công ty Vận tải dầu khí được thành lập vào ngày 27/05/2002
- Ngày 07/05/2007, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần
- Ngày 23/07/2007, đổi tên thành TCT CP Vận tải dầu khí
- Ngày 10/12/2007, PVT chính thức niêm yết trên TTGDCK Tp.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.