Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HNX: PVS)

PetroVietnam Technical Services Corporation

22,300

(%)
19/04/2019 15:02

Mở cửa22,400

Cao nhất22,600

Thấp nhất22,300

KLGD1,251,604

Vốn hóa10,659

Dư mua1,031,096

Dư bán955,996

Cao 52T 23,500

Thấp 52T13,800

KLBQ 52T4,548,624

NN mua50,200

% NN sở hữu26.56

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,028

P/E11

F P/E19.03

BVPS26,582

P/B0.84

Mã xem cùng PVS: PVD GAS AAA PLX CTG
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201922,300 (0.00%)1,251,604
18/04/201922,300-500 (-2.19%)4,057,530
17/04/201922,800-400 (-1.72%)5,746,952
16/04/201923,200-100 (-0.43%)3,945,518
12/04/201923,300500 (+2.19%)3,279,156
30/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/10/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
23/02/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/12/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
08/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
28/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
13/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tiến hành họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
01/02/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
01/02/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Technical Services Corporation

Tên viết tắt:PTSC

Địa chỉ: Lầu 5 - PetroVietnamTower - Số 1-5 Lê Duẩn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Thủy

Điện thoại: (84.28) 3910 2828

Fax: (84.28) 3910 2929

Email:ptsc@ptsc.com.vn

Website:http://www.ptsc.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Các hoạt động hỗ trợ Khai khoáng

Ngày niêm yết: 20/09/2007

Vốn điều lệ: 4,779,662,900,000

Số CP niêm yết: 477,966,290

Số CP đang LH: 477,966,290

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100150577

GPTL: 1763/QĐ-BCN

Ngày cấp: 07/07/2006

GPKD: 0103015198

Ngày cấp: 29/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, kiểm đếm giao nhận vận chuyển hàng hoá, thuê tàu, lai dắt tàu biển và cứu hộ
- Dịch vụ quản lý, điều hành kinh doanh, khai thác cảng, căn cứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí và phục vụ hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất công trình
- Dịch vụ vận hành và bảo dưỡng, ROV, lắp đặt và bảo dưỡng công trình ngầm...

VP đại diện:

Địa chỉ: 154 Nguyễn Thái Học - Q.Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại: (84-04) 37336588; Fax: (84-04) 37336589

- Tiền thân là CT Dịch vụ kỹ thuật dầu khí, được thành lập năm 1993 trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị trực thuộc TCT Dầu khí Việt Nam là: CT Địa vật lý và CT Dịch vụ dầu khí (GPTS) và CT Dịch vụ dầu khí (PSC)
- Ngày 29/12/2006, CTCP Dịch vụ kỹ thuật dầu khí chính thức hoạt động.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.