CTCP PVI (HNX: PVI)

PVI Holdings

40,300

-300 (-0.74%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa40,600

Cao nhất40,900

Thấp nhất40,000

KLGD116,850

Vốn hóa9,314

Dư mua104,650

Dư bán126,750

Cao 52T 40,600

Thấp 52T28,000

KLBQ 52T137,368

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM900

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,213

P/E18.35

F P/E16.20

BVPS30,439

P/B1.32

Mã xem cùng PVI: BMI BVH BSR TNI VEA
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP PVI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201940,300-300 (-0.74%)116,850
17/04/201940,600600 (+1.50%)180,743
16/04/201940,000100 (+0.25%)141,550
12/04/201939,9001,000 (+2.57%)140,960
11/04/201938,900-300 (-0.77%)91,498
14/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
14/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
19/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
23/09/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 900 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/04/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
15/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
21/02/2019Báo cáo thường niên năm 2018
13/02/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
13/02/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP PVI

Tên đầy đủ: CTCP PVI

Tên tiếng Anh: PVI Holdings

Tên viết tắt:PVI

Địa chỉ: Tòa nhà PVI - Lô VP2 phố Phạm Văn Bạch - P. Yên Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Khắc Dũng

Điện thoại: (84.24) 3734 2299

Fax: (84.24) 3734 2929

Email:contact@pvi.com.vn

Website:http://www.pvi.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 10/08/2007

Vốn điều lệ: 2,342,418,670,000

Số CP niêm yết: 234,241,867

Số CP đang LH: 231,108,967

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100151161

GPTL: 42GP/KDBH

Ngày cấp: 12/03/2007

GPKD: 0100151161

Ngày cấp: 28/06/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kết
- Kinh doanh dịch vụ tài chính và các lĩnh vực tài chính khác theo quy định của pháp luật; thực hiện việc quản trị doanh nghiệp các công ty con thông qua vốn, chiến lược phát triển, thương hiệu, thị trường và công nghệ

VP đại diện:

Địa chỉ: P.709 - Lầu 7A - Petro Tower - 1-5 Lê Duẩn - Tp.HCM
Tel: (84.8) 39111666
Fax: (84.8) 39107031

- Tiền thân là Công ty Bảo hiểm dầu khí, được thành lập ngày 23/01/1996
- CPH và chính thức đổi tên từ Công ty Bảo hiểm dầu khí thành TCT CP Bảo hiểm dầu khí Việt Nam ngày 12/04/2007 - Tháng 08/2011, chính thức hoạt động theo mô hình mới Công ty mẹ - Công ty con với Công ty mẹ là Công ty Cổ phần PVI

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.