Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (HOSE: POW)

PetroVietnam Power Corporation

11,750

-50 (-0.42%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa11,900

Cao nhất12,150

Thấp nhất11,700

KLGD15,584,500

Vốn hóa27,516.99

Dư mua2,264,600

Dư bán107,500

Cao 52T 14,800

Thấp 52T9,100

KLBQ 52T11,314,692

NN mua56,300

% NN sở hữu3.08

Cổ tức TM300

T/S cổ tức0.03

Beta1.09

EPS*999

P/E11.81

F P/E13.52

BVPS13,734

P/B0.86

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng POW: HVN MBB HPG BSR FLC
Trending: HPG (123,419) - HVN (104,681) - MBB (82,601) - HSG (58,662) - VHM (57,426)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202111,750-50 (-0.42%)15,584,500
16/09/202111,800 (0.00%)6,024,200
15/09/202111,800300 (+2.61%)6,169,800
14/09/202111,500-350 (-2.95%)15,831,400
13/09/202111,850-250 (-2.07%)10,403,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
24 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 SSV (CK Shinhan) 40 0 10/05/2021
27 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 BOS (CK BOS) 50 10 10/05/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
31/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
31/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
02/08/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
02/08/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
02/08/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Power Corporation

Tên viết tắt:PV POWER

Địa chỉ: Tầng 8, 9 - Tòa nhà VPI - 167 Trung Kính - Cầu Giấy - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Hà

Điện thoại: (024) 22210 288

Fax: (024) 22210 388

Email:truyenthong@pvpower.vn

Website:http://www.pvpower.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 14/01/2019

Vốn điều lệ: 23,418,716,000,000

Số CP niêm yết: 2,341,871,600

Số CP đang LH: 2,341,871,600

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102276173

GPTL: 1468/QĐ-DKVN

Ngày cấp: 17/05/2007

GPKD: 0102276173

Ngày cấp: 31/05/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng;
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản);
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí các loại;
- Lắp đặt hệ thống điện;
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

- Là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ thành lập ngày 15/05/2007
- Ngày 06/03/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,900 đ/CP
- Ngày 28/12/2018, ngày hủy đăng ký giao dịch của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP trên sàn UPCoM
- Ngày 14/01/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 14,900 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.