CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE: PNJ)

Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

91,300

300 (+0.33%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa91,000

Cao nhất91,900

Thấp nhất90,400

KLGD702,790

Vốn hóa20,560

Dư mua55,410

Dư bán20,070

Cao 52T 92,000

Thấp 52T67,200

KLBQ 52T474,479

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,285

P/E17.22

F P/E17.35

BVPS20,312

P/B4.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PNJ: FPT MWG HPG VCB VNM
Trending: HPG (18.573) - VCB (15.875) - CTG (15.167) - MBB (14.633) - VNM (14.546)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202091,300300 (+0.33%)702,790
21/01/202091,000-1,000 (-1.09%)622,420
20/01/202092,0001,300 (+1.43%)818,960
17/01/202090,700800 (+0.89%)738,240
16/01/202089,900-100 (-0.11%)629,290
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/07/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
05/06/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
21/05/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng tiền, 200 đồng/CP
28/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
08/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/01/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
09/01/2020Điều lệ năm 2020
18/12/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc ký kết các hợp đồng, giao dịch trong năm 2019 giữa công ty với người nội bộ, người có liên quan
18/12/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc miễn nhiệm chức danh thành viên HĐTV
18/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2019 và Sửa đổi điều lệ
29/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua quy chế phát hành ESOP 2019

CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên đầy đủ: CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

Tên viết tắt:PNJ

Địa chỉ: 170E Phan Đăng Lưu - P.3 - Q.Phú Nhuận - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Cúc

Điện thoại: (84.28) 3995 1703

Fax: (84.28) 3995 1702

Email:pnj@pnj.com.vn

Website:http://www.pnj.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp

Ngày niêm yết: 23/03/2009

Vốn điều lệ: 2,252,935,850,000

Số CP niêm yết: 225,293,585

Số CP đang LH: 225,188,176

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300521758

GPTL:

Ngày cấp: 01/01/2004

GPKD: 0300521758

Ngày cấp: 02/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý
- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng
- Cho thuê nhà theo luật kinh doanh bất động sản...

- Tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh vàng bạc đá quý Q.Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Q.Phú Nhuận
- Tháng 01/2004, PNJ chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.