CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE: PNJ)

Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

82,500

400 (+0.49%)
15/01/2021 15:00

Mở cửa82,100

Cao nhất83,000

Thấp nhất82,100

KLGD530,900

Vốn hóa18,764.03

Dư mua17,300

Dư bán20,300

Cao 52T 89,400

Thấp 52T45,500

KLBQ 52T800,641

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,896

P/E16.77

F P/E22.23

BVPS21,558

P/B3.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PNJ: VNM MWG HPG FPT TCB
Trending: HPG (69.647) - MBB (65.986) - TCB (52.731) - STB (51.632) - VNM (50.378)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/01/202182,500400 (+0.49%)530,900
14/01/202182,100-600 (-0.73%)476,100
13/01/202182,700-200 (-0.24%)448,100
12/01/202182,900200 (+0.24%)561,700
11/01/202182,700300 (+0.36%)579,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
01/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/07/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
05/06/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
21/05/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng tiền, 200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 09/12/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 30/12/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/12/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/12/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 21/12/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 29/12/2020
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/12/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/12/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 14/12/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 03/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/12/2020
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 50 0 07/12/2020
33 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2020
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 02/12/2020
14/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn vào công ty khác
14/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc áp nhập công ty con và sửa đổi điều lệ công ty con
21/12/2020Nghị quyết HĐQT số 629/2020 ngày 18.12.2020
14/12/2020Nghị quyết HĐQT số 615/2020 ngày 11.12.2020
01/12/2020Nghị quyết HĐQT số 577/2020 ngày 30.11.2020

CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên đầy đủ: CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

Tên viết tắt:PNJ

Địa chỉ: 170E Phan Đăng Lưu - P.3 - Q.Phú Nhuận - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Cúc

Điện thoại: (84.28) 3995 1703

Fax: (84.28) 3995 1702

Email:pnj@pnj.com.vn

Website:http://www.pnj.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp

Ngày niêm yết: 23/03/2009

Vốn điều lệ: 2,276,123,620,000

Số CP niêm yết: 225,293,585

Số CP đang LH: 227,442,803

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300521758

GPTL:

Ngày cấp: 01/01/2004

GPKD: 0300521758

Ngày cấp: 02/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý
- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng
- Cho thuê nhà theo luật kinh doanh bất động sản...

- Tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh vàng bạc đá quý Q.Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Q.Phú Nhuận
- Tháng 01/2004, PNJ chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.