CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE: PNJ)

Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

90,900

-1,100 (-1.20%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa91,500

Cao nhất93,400

Thấp nhất87,900

KLGD709,200

Vốn hóa20,667.62

Dư mua9,900

Dư bán28,400

Cao 52T 92,000

Thấp 52T50,600

KLBQ 52T741,114

NN mua129,300

% NN sở hữu48.94

Cổ tức TM1,400

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*4,308

P/E21.36

F P/E25.16

BVPS23,055

P/B3.99

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PNJ: HPG MWG FPT VNM VIC
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202190,900-1,100 (-1.20%)709,200
15/04/202192,000500 (+0.55%)735,800
14/04/202191,500800 (+0.88%)490,700
13/04/202190,700-1,100 (-1.20%)539,000
12/04/202191,8001,500 (+1.66%)669,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
15/03/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 800 đồng/CP
08/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
01/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/07/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
05/06/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 50 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
24/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2020
14/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn vào công ty khác
14/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc áp nhập công ty con và sửa đổi điều lệ công ty con
12/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020

CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên đầy đủ: CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company

Tên viết tắt:PNJ

Địa chỉ: 170E Phan Đăng Lưu - P.3 - Q.Phú Nhuận - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Cúc

Điện thoại: (84.28) 3995 1703

Fax: (84.28) 3995 1702

Email:pnj@pnj.com.vn

Website:http://www.pnj.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm kim loại tổng hợp

Ngày niêm yết: 23/03/2009

Vốn điều lệ: 2,276,123,620,000

Số CP niêm yết: 227,612,362

Số CP đang LH: 227,366,563

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300521758

GPTL:

Ngày cấp: 01/01/2004

GPKD: 0300521758

Ngày cấp: 02/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý
- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng
- Cho thuê nhà theo luật kinh doanh bất động sản...

- Tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh vàng bạc đá quý Q.Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Q.Phú Nhuận
- Tháng 01/2004, PNJ chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.