Ngân hàng TMCP Phương Nam (Khác: PNB)

Southern Commercial Joint Stock Bank

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PNB: WEB SGB STB VBSP ACB
Trending: HPG (110.293) - VNM (44.662) - TCB (42.289) - MBB (38.469) - HSG (38.400)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phương Nam
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/09/2014BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2014
30/09/2014BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2014
30/06/2014BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2014
30/06/2014BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2014
16/04/2014Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2014

Ngân hàng TMCP Phương Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phương Nam

Tên tiếng Anh: Southern Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SOUTHERN BANK

Địa chỉ: 279 Lý Thường Kiệt - P.15 - Q.11 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Mạch Thiệu Đức

Điện thoại: (84.28) 3866 3890

Fax: (84.28) 3866 3891

Email:icsc@southernbank.com.vn

Website:http://www.southernbank.com.vn/

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 4,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 321,247,998

Số CP đang LH: 321,247,998

Trạng thái: Công ty giải thể

Mã số thuế: 0301167027

GPTL: 0030/NH-GP

Ngày cấp: 17/03/1993

GPKD:

Ngày cấp: 17/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển
- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu, giấy tờ có giá
- Hùn vốn liên doanh và mua cổ phần
- Huy động vốn nước ngoài
- Cung cấp các dịch vụ thanh toán và dịch vụ ngân hàng khác...

- Ngân hàng TMCP Phuơng Nam được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 0030/NH-GP ngày 17/03/1993 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp, và giấy phép số 393/GP-UB ngày 15/04/1993 do UBND Tp.HCM cấp
- Năm 2015, sáp nhập vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0,75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.