Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (HOSE: PLX)

Viet Nam National Petroleum Group

56,400

100 (+0.18%)
06/12/2019 15:00

Mở cửa56,900

Cao nhất56,900

Thấp nhất56,300

KLGD19,860

Vốn hóa67,162

Dư mua10,320

Dư bán8,580

Cao 52T 66,000

Thấp 52T50,900

KLBQ 52T754,534

NN mua3,530

% NN sở hữu13.41

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,766

P/E20.35

F P/E13.88

BVPS20,916

P/B2.70

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PLX: VNM GAS VCB FLC MWG
Trending: VNM (28.104) - HPG (23.364) - FLC (19.733) - MSN (19.606) - MWG (18.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/12/201956,400100 (+0.18%)19,860
05/12/201956,300-700 (-1.23%)88,040
04/12/201957,0001,100 (+1.97%)113,620
03/12/201955,900-800 (-1.41%)225,720
02/12/201956,700-900 (-1.56%)136,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,600 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
20/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,224 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 KIS (CK KIS) 50 0 15/11/2019
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/11/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 10 01/11/2019
14 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
15 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
17 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
18 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
01/11/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
01/11/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
01/11/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
03/09/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
03/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên đầy đủ: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam National Petroleum Group

Tên viết tắt:Petrolimex

Địa chỉ: Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Văn Tuyển

Điện thoại: (84.24) 3851 2603

Fax: (84.24) 3851 9203

Email:banbientapweb@petrolimex.com.vn

Website:http://www.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết: 21/04/2017

Vốn điều lệ: 12,938,780,810,000

Số CP niêm yết: 1,293,878,081

Số CP đang LH: 1,190,813,235

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100107370

GPTL: 224/TTg

Ngày cấp: 17/04/1995

GPKD: 0100107370

Ngày cấp: 05/05/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

- Ngày 12/01/1956: Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
- Ngày 17/04/1995: Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam
- Ngày 28/07/2011: Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2011: TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam
- 17/08/2012: Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN
- Ngày 21/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43.200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.