Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (HOSE: PLX)

Viet Nam National Petroleum Group

52,800

-400 (-0.75%)
21/02/2020 15:00

Mở cửa53,400

Cao nhất53,400

Thấp nhất52,800

KLGD288,010

Vốn hóa62,875

Dư mua20,210

Dư bán30,090

Cao 52T 66,000

Thấp 52T50,700

KLBQ 52T696,040

NN mua6,790

% NN sở hữu13.37

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,051

P/E17.44

F P/E13.11

BVPS21,800

P/B2.42

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PLX: VNM GAS HPG MBB CTG
Trending: VNM (30.394) - CTG (26.792) - MBB (26.173) - ROS (26.015) - HPG (25.623)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/02/202052,800-400 (-0.75%)288,010
20/02/202053,200300 (+0.57%)292,760
19/02/202052,900100 (+0.19%)337,410
18/02/202052,800-300 (-0.56%)254,370
17/02/202053,100-200 (-0.38%)371,440
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,600 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
20/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,224 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 17/02/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 11/02/2020
14/02/2020Nghị quyết HĐQT về nội dung, chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
03/02/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2019
03/02/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
03/02/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
22/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên đầy đủ: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam National Petroleum Group

Tên viết tắt:Petrolimex

Địa chỉ: Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Văn Tuyển

Điện thoại: (84.24) 3851 2603

Fax: (84.24) 3851 9203

Email:banbientapweb@petrolimex.com.vn

Website:http://www.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết: 21/04/2017

Vốn điều lệ: 12,938,780,810,000

Số CP niêm yết: 1,293,878,081

Số CP đang LH: 1,190,813,235

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100107370

GPTL: 224/TTg

Ngày cấp: 17/04/1995

GPKD: 0100107370

Ngày cấp: 05/05/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

- Ngày 12/01/1956: Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
- Ngày 17/04/1995: Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam
- Ngày 28/07/2011: Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2011: TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam
- 17/08/2012: Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN
- Ngày 21/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43.200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.