Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (HOSE: PLX)

Viet Nam National Petroleum Group

60,700

200 (+0.33%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa60,600

Cao nhất61,000

Thấp nhất60,400

KLGD457,310

Vốn hóa71,068

Dư mua50,420

Dư bán28,990

Cao 52T 73,100

Thấp 52T52,800

KLBQ 52T807,901

NN mua15,000

% NN sở hữu11.37

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,766

P/E21.87

F P/E15.66

BVPS19,631

P/B3.09

Mã xem cùng PLX: GAS VNM VIC PVS PVD
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201960,700200 (+0.33%)457,310
18/04/201960,500-600 (-0.98%)538,860
17/04/201961,100100 (+0.16%)1,350,850
16/04/201961,000 (0.00%)775,260
12/04/201961,000200 (+0.33%)424,050
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
20/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,224 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
17/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
12/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
08/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
08/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
01/02/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên đầy đủ: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam National Petroleum Group

Tên viết tắt:Petrolimex

Địa chỉ: Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Văn Tuyển

Điện thoại: (84.24) 3851 2603

Fax: (84.24) 3851 9203

Email:banbientapweb@petrolimex.com.vn

Website:http://www.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết: 21/04/2017

Vốn điều lệ: 12,938,780,810,000

Số CP niêm yết: 1,293,878,081

Số CP đang LH: 1,170,813,235

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100107370

GPTL: 224/TTg

Ngày cấp: 17/04/1995

GPKD: 0100107370

Ngày cấp: 05/05/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

- Ngày 12/01/1956: Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
- Ngày 17/04/1995: Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam
- Ngày 28/07/2011: Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2011: TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam
- 17/08/2012: Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN
- Ngày 21/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43.200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.