Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (HOSE: PLX)

Viet Nam National Petroleum Group

62,800

900 (+1.45%)
26/06/2019 15:00

Mở cửa62,800

Cao nhất62,900

Thấp nhất61,900

KLGD296,970

Vốn hóa73,527

Dư mua15,570

Dư bán38,230

Cao 52T 70,300

Thấp 52T50,700

KLBQ 52T799,331

NN mua55,730

% NN sở hữu11.58

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,766

P/E22.38

F P/E15.26

BVPS21,353

P/B2.94

Mã xem cùng PLX: GAS VNM HPG HVN PVS
Trending: VNM (21.097) - HPG (19.420) - QNS (17.536) - MWG (16.589) - HVN (12.211)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/06/201962,800900 (+1.45%)296,970
25/06/201961,900-600 (-0.96%)589,610
24/06/201962,500-500 (-0.79%)489,060
21/06/201963,000-500 (-0.79%)501,900
20/06/201963,5002,000 (+3.25%)839,620
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,600 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
20/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,224 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 28/05/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 21/05/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 03/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/05/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/05/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 29/05/2019
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/05/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/05/2019
15 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 02/05/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/05/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 29/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/05/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 24/05/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 23/05/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 31/05/2019
21/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc triển khai bán tiếp cổ phiếu quỹ
16/05/2019Nghị quyết HĐQT về ngày đăng ký cuối cùng thực hiện chi trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2018
06/05/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2019
03/05/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
03/05/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên đầy đủ: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam National Petroleum Group

Tên viết tắt:Petrolimex

Địa chỉ: Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Văn Tuyển

Điện thoại: (84.24) 3851 2603

Fax: (84.24) 3851 9203

Email:banbientapweb@petrolimex.com.vn

Website:http://www.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết: 21/04/2017

Vốn điều lệ: 12,938,780,810,000

Số CP niêm yết: 1,293,878,081

Số CP đang LH: 1,170,813,235

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100107370

GPTL: 224/TTg

Ngày cấp: 17/04/1995

GPKD: 0100107370

Ngày cấp: 05/05/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

- Ngày 12/01/1956: Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
- Ngày 17/04/1995: Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam
- Ngày 28/07/2011: Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2011: TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam
- 17/08/2012: Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN
- Ngày 21/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43.200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.