Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (HOSE: PLX)

Viet Nam National Petroleum Group

57,300

400 (+0.70%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa56,900

Cao nhất57,700

Thấp nhất56,900

KLGD392,620

Vốn hóa68,234

Dư mua16,400

Dư bán27,290

Cao 52T 66,000

Thấp 52T51,100

KLBQ 52T731,270

NN mua109,050

% NN sở hữu13.41

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,766

P/E20.57

F P/E14.02

BVPS20,916

P/B2.74

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PLX: POW GAS VNM VCB HPG
Trending: HPG (21.957) - CTG (19.391) - VCB (18.808) - MBB (17.487) - VNM (16.836)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202057,300400 (+0.70%)392,620
21/01/202056,900900 (+1.61%)605,240
20/01/202056,000-200 (-0.36%)265,570
17/01/202056,200500 (+0.90%)128,190
16/01/202055,700300 (+0.54%)176,180
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,600 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
20/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,224 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
16 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
20 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/01/2020
01/11/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
01/11/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
01/11/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
03/09/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
03/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên đầy đủ: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam National Petroleum Group

Tên viết tắt:Petrolimex

Địa chỉ: Số 1 - Phố Khâm Thiên - P. Khâm Thiên - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Văn Tuyển

Điện thoại: (84.24) 3851 2603

Fax: (84.24) 3851 9203

Email:banbientapweb@petrolimex.com.vn

Website:http://www.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết: 21/04/2017

Vốn điều lệ: 12,938,780,810,000

Số CP niêm yết: 1,293,878,081

Số CP đang LH: 1,190,813,235

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100107370

GPTL: 224/TTg

Ngày cấp: 17/04/1995

GPKD: 0100107370

Ngày cấp: 05/05/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh: xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.

- Ngày 12/01/1956: Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
- Ngày 17/04/1995: Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam
- Ngày 28/07/2011: Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2011: TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam
- 17/08/2012: Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN
- Ngày 21/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43.200 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.