Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (OTC: PGBank)

Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PGBANK: CTG KLB NVB OCB PLX
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
24/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
21/05/2020Báo cáo thường niên năm 2019
27/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
21/01/2020BCTC quý 4 năm 2019

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Tên tiếng Anh: Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:PG Bank

Địa chỉ: Tầng 16-23-24 - Tòa nhà MIPEC - Số 229 Tây Sơn - P. Ngã Tư Sở - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quang Định

Điện thoại: (84.24) 6281 1298

Fax: (84.24) 6281 1299

Email:NULL

Website:http://www.pgbank.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 3,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 300,000,000

Số CP đang LH: 300,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2700113651

GPTL: 0045/NH-GP

Ngày cấp: 13/11/1993

GPKD: 2700113651

Ngày cấp: 26/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tài khoản tiền gửi
- Tiền gửi tiết kiệm
- Bảo lãnh thanh toán
- Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay đầu tư chứng khoán
- Dịch vụ ngân quỹ
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế...

- Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Đồng Tháp Mười, được thành lập ngfay 13/11/1993 vơi số VĐL ban đầu là 700 triệu đồng
- Tháng 3/2007, PG Bank được Ngân hàng Nhà Nước cho phép chuyển đổi thành Ngân hàng cổ phần đô thị theo Quyết định số 125/QĐ-NHNN ngày 12/01/2007 và đổi tên theo Quyết định số 368/QĐ-NHNN ngày 08/02/2007.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.