CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE: PAC)

Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

25,400

450 (+1.80%)
01/10/2020 15:00

Mở cửa25,400

Cao nhất25,500

Thấp nhất25,200

KLGD21,380

Vốn hóa1,180

Dư mua8,480

Dư bán11,680

Cao 52T 28,200

Thấp 52T16,300

KLBQ 52T45,439

NN mua-

% NN sở hữu16.74

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,228

P/E7.73

F P/E5.66

BVPS14,720

P/B1.73

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PAC: HPG STB DXG PVS ELC
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/10/202025,400450 (+1.80%)21,380
30/09/202024,950-250 (-0.99%)31,670
29/09/202025,200 (0.00%)96,420
28/09/202025,200700 (+2.86%)97,370
25/09/202024,500400 (+1.66%)52,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
08/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 42 12 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 30 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 MBKE (CK MBKE) 40 10 15/09/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 10/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 40 10 11/09/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 15/09/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
30 SSV (CK Shinhan) 30 0 11/09/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
24/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
24/07/2020Nghị quyết HĐQT số 335 ngày 24.07.2020
21/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
21/07/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020

CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên tiếng Anh: Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

Tên viết tắt:PINACO

Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cô Giang - Q..1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Fax: (84.28) 3920 3060 - 3920 3061 - 3920 2390

Email:luyen@pinaco.com.vn

Website:http://www.pinaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 12/12/2006

Vốn điều lệ: 464,717,070,000

Số CP niêm yết: 46,471,707

Số CP đang LH: 46,471,707

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300405462-1

GPTL: 53/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 21/06/2004

GPKD: 4103002690

Ngày cấp: 23/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, XNK các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho SXKD pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch BĐS)...

- Ngày 19/04/1976, Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam
- Ngày 01/10/2004, Công ty thực hiện CPH và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam
- 12/12/2006: Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.