CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE: PAC)

Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

25,700

-100 (-0.39%)
09/12/2019 11:29

Mở cửa25,600

Cao nhất25,800

Thấp nhất25,600

KLGD4,380

Vốn hóa1,194

Dư mua1,470

Dư bán3,740

Cao 52T 39,600

Thấp 52T24,600

KLBQ 52T22,606

NN mua-

% NN sở hữu25.09

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,126

P/E8.25

F P/E6.59

BVPS14,549

P/B1.77

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PAC: FPT HPG SSI STB CSV
Trending: VNM (28.104) - HPG (23.364) - FLC (19.733) - MSN (19.606) - MWG (18.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/12/201925,700-100 (-0.39%)4,380
06/12/201925,800 (0.00%)19,750
05/12/201925,800400 (+1.57%)16,370
04/12/201926,900-150 (-0.55%)14,190
03/12/201927,050200 (+0.74%)32,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
08/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 25/11/2019
15 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
24 IBSC (CK IB) 10 0 20/11/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
26 FNS (CK Funan) 20 0 12/11/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
29 HFT (CK HFT) 40 -10 01/11/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
21/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2019
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
22/07/2019Nghị quyết HĐQT số 321 ngày 22.07.2019

CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên tiếng Anh: Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

Tên viết tắt:PINACO

Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cô Giang - Q..1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Fax: (84.28) 3920 3060 - 3920 3061 - 3920 2390

Email:luyen@pinaco.com.vn

Website:http://www.pinaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 12/12/2006

Vốn điều lệ: 464,717,070,000

Số CP niêm yết: 46,471,707

Số CP đang LH: 46,471,707

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300405462-1

GPTL: 53/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 21/06/2004

GPKD: 4103002690

Ngày cấp: 23/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, XNK các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho SXKD pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch BĐS)...

- Ngày 19/04/1976, Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam
- Ngày 01/10/2004, Công ty thực hiện CPH và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam
- 12/12/2006: Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.