Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương (Khác: Oceanbank)

Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank

Mã xem cùng OCEANBANK: GPBANK VNCB ANZB HSBC NAMABANK
Trending: HPG (27.425) - MWG (24.390) - VNM (24.046) - MBB (19.536) - VCB (17.353)
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/04/2015Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2015
28/11/2014BCTC quý 2 năm 2014
30/07/2014Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2014
02/07/2014Báo cáo thường niên năm 2013
15/05/2014BCTC Kiểm toán năm 2013

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương

Tên đầy đủ: Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương

Tên tiếng Anh: Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank

Tên viết tắt:OceanBank

Địa chỉ: 199 Nguyễn Lương Bằng - Tp.Hải Dương - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Lan Hương

Điện thoại: (84.220) 389 2146

Fax: (84.220) 389 2039

Email:info@oceanbank.vn

Website:http://www.oceanbank.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 4,000,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 080006089

GPTL: 104/QĐ-NHNN

Ngày cấp: 09/01/2007

GPKD: 080006089

Ngày cấp: 12/03/1994

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ tiền gửi tiết kiệm
- Tín dụng bán lẻ
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước, chuyển tiền ra nước ngoài
- Dịch vụ thanh toán trong nước, thanh toán quốc tế
- Dịch vụ thanh toán hóa đơn Billbox, thu đổi ngoại tệ
- Dịch vụ bảo lãnh...

- Được thành lập vào ngày 30/12/1993 theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Tiền thân là Ngân hàng TMCP nông thôn Hải Hưng, đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép chuyển đổi thành Ngân hàng thương mại cổ phần đô thị
- Năm 2011: Oceanbank tăng VĐL lên 4000 tỷ đồng
- Năm 2015: Chuyển đổi mô hình hoạt động từ Ngân hàng TMCP sang Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương do Nhà nước sở hữu

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.