CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE: NVL)

No Va Land Investment Group Corporation

62,000

-600 (-0.96%)
20/10/2020 15:00

Mở cửa62,600

Cao nhất62,900

Thấp nhất61,800

KLGD1,757,030

Vốn hóa61,105

Dư mua34,800

Dư bán51,060

Cao 52T 65,100

Thấp 52T51,000

KLBQ 52T860,363

NN mua104,140

% NN sở hữu5.66

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,579

P/E17.49

F P/E16.63

BVPS24,927

P/B2.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NVL: VHM VIC HPG NLG TCB
Trending: HPG (63.242) - VNM (45.406) - TCB (44.762) - MSN (41.465) - CTG (40.234)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/10/202062,000-600 (-0.96%)1,757,030
19/10/202062,600300 (+0.48%)1,722,490
16/10/202062,300-100 (-0.16%)1,376,870
15/10/202062,400400 (+0.65%)1,736,540
14/10/202062,000 (0.00%)1,504,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/03/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 23/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
9 ACBS (CK ACB) 30 0 13/10/2020
10 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
15 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/10/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 08/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 10/02/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 28/09/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 ABS (CK An Bình) 20 0 06/10/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 08/10/2020
27 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 40 0 15/10/2020
31 DNSE (CK Đại Nam) 35 0 07/10/2020
14/10/2020Nghị quyết HĐQT số 140/2020 ngày 14.10.2020
01/10/2020Nghị quyết HĐQT số 133/2020 ngày 30.09.2020
29/09/2020Nghị quyết HĐQT số 131/2020 ngày 28.09.2020
23/09/2020Nghị quyết HĐQT số 130/2020 ngày 23.09.2020
21/09/2020Nghi quyết HĐQT số 128/2020 ngày 18.09.2020

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên tiếng Anh: No Va Land Investment Group Corporation

Tên viết tắt:NOVALAND GROUP CORP

Địa chỉ: Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 7 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thu Châu

Điện thoại: (84.28) 3915 3666

Fax: (84.28) 3915 3888

Email:info@novaland.com.vn

Website:http://www.novaland.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 28/12/2016

Vốn điều lệ: 9,855,641,520,000

Số CP niêm yết: 971,021,042

Số CP đang LH: 985,564,152

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301444753

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0301444753

Ngày cấp: 18/09/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Sửa chữa thiết bị quang học
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyến sử dụng đất
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Năm 1992, tiền thân CT TNHH TM Thành Nhơn, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, thức ăn gia súc và nguyên liệu dược
- Năm 2007, Thành lập Tập đoàn Nova bao gồm 2 lĩnh vực chính: Xây dựng chuỗi giá trị cung cấp thực phẩm an toàn và kinh doanh BĐS; CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va được tách ra với VĐL ban đầu là 95.3 tỷ đồng
- Ngày 28/12/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 50.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.