CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE: NVL)

No Va Land Investment Group Corporation

56,000

(%)
12/12/2019 15:00

Mở cửa55,200

Cao nhất56,500

Thấp nhất55,200

KLGD475,240

Vốn hóa53,147

Dư mua20,970

Dư bán138,610

Cao 52T 68,000

Thấp 52T55,200

KLBQ 52T481,184

NN mua14,020

% NN sở hữu7.27

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,533

P/E15.85

F P/E15.91

BVPS23,697

P/B2.36

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NVL: MSN VIC VHM ROS DXG
Trending: VNM (25.124) - HPG (24.024) - MSN (18.860) - FLC (17.487) - MWG (16.899)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/12/201956,000 (0.00%)475,240
11/12/201956,000800 (+1.45%)265,420
10/12/201955,200-1,500 (-2.65%)235,550
09/12/201956,700-300 (-0.53%)294,800
06/12/201957,000500 (+0.88%)595,210
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/03/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 5 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
15 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 12/11/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
28 Pinetree Securities (CK HFT) 40 -10 01/11/2019
04/12/2019Nghị quyết HĐQT số 70/2019 ngày 03.12.2019
22/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp tại Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Phước Long
15/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tại CTCP Đầu tư và Phát triển Địa ốc Vạn Phát
12/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc đầu tư thêm vốn tại CTCP Nova Hospitality
31/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 3 năm 2019

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên tiếng Anh: No Va Land Investment Group Corporation

Tên viết tắt:NOVALAND GROUP CORP

Địa chỉ: Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 7 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hoàng Thu Châu

Điện thoại: (84.28) 3915 3666

Fax: (84.28) 3915 3888

Email:info@novaland.com.vn

Website:http://www.novaland.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 28/12/2016

Vốn điều lệ: 9,558,807,970,000

Số CP niêm yết: 930,446,674

Số CP đang LH: 949,050,797

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301444753

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0301444753

Ngày cấp: 18/09/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Sửa chữa thiết bị quang học
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyến sử dụng đất
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Năm 1992, tiền thân CT TNHH TM Thành Nhơn, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, thức ăn gia súc và nguyên liệu dược
- Năm 2007, Thành lập Tập đoàn Nova bao gồm 2 lĩnh vực chính: Xây dựng chuỗi giá trị cung cấp thực phẩm an toàn và kinh doanh BĐS; CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va được tách ra với VĐL ban đầu là 95.3 tỷ đồng
- Ngày 28/12/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 50.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.