CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm (HOSE: NTL)

Tu Liem Urban Development Joint-Stock Company

17,500

(%)
26/03/2019 13:21

Mở cửa17,500

Cao nhất17,750

Thấp nhất17,500

KLGD108,900

Vốn hóa1,067

Dư mua2,520

Dư bán25,070

Cao 52T 19,400

Thấp 52T8,800

KLBQ 52T276,913

NN mua-

% NN sở hữu4.41

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,712

P/E10.22

F P/E8.90

BVPS16,658

P/B1.05

Mã xem cùng NTL: VGI VRC VTK TTF PVX
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201917,600100 (+0.57%)105,700
25/03/201917,500200 (+1.16%)207,960
22/03/201917,300 (0.00%)103,130
21/03/201917,300-400 (-2.26%)174,930
20/03/201917,700 (0.00%)54,810
23/01/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/01/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
10/12/2015Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
03/12/2014Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 500 đồng/CP
03/12/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 30 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 13/03/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/03/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 30/11/2018
20 IBSC (CK IB) 20 0 04/03/2019
21 FNS (CK Funan) 20 0 27/02/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
26 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
25/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
25/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
27/11/2018Nghị quyết HĐQT về việc thoái vốn tại Công ty con

CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm

Tên tiếng Anh: Tu Liem Urban Development Joint-Stock Company

Tên viết tắt:Lideco.,JSC

Địa chỉ: Tầng 2A No.9B1 - KĐTM Dịch Vọng - P.Dịch Vọng - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Kha

Điện thoại: (84.24) 2221 4124

Fax: (84.24) 2221 4134

Email:lideco@lideco.vn

Website:http://www.lideco.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 21/12/2007

Vốn điều lệ: 636,000,000,000

Số CP niêm yết: 63,600,000

Số CP đang LH: 60,989,950

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101533886

GPTL: 3755/QĐ-UB

Ngày cấp: 16/06/2004

GPKD: 0101533886

Ngày cấp: 20/07/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư phát triển và kinh doanh khai thác các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở và KCN
- XD các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp
- Cung cấp các DV tư vấn đầu tư xây dựng, Quản lý DA, lập DA đầu tư, thiết kế xây dựng, kiểm định chất lượng công trình và thiết bị XD...

- 16/06/2004 Công ty được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP (Nhà nước không nắm giữ cổ phần) theo Quyết định số 3755/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội với tên gọi là Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà.
- Tháng 5/2007 Công ty đã hoàn thành việc tăng vốn điều lệ từ 37,8 tỷ đồng lên 82 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm với tên viết tắt LIDECO.
- Hiện nay Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với mã số doanh nghiệp 0101533886 do Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lại lần 11 ngày 18/05/2010, chuyển từ ĐKKD số 0103004940 cấp lần đầu ngày 25/07/2012.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.