CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE: NT2)

PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

21,100

-700 (-3.21%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa21,600

Cao nhất21,800

Thấp nhất21,000

KLGD490,200

Vốn hóa6,074.18

Dư mua42,700

Dư bán30,400

Cao 52T 24,900

Thấp 52T16,900

KLBQ 52T464,830

NN mua200

% NN sở hữu15.40

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.11

Beta-

EPS*2,095

P/E10.41

F P/E10.12

BVPS14,928

P/B1.46

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng NT2: POW PPC VNM HPG FLC
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202121,100-700 (-3.21%)490,200
15/04/202121,800-150 (-0.68%)651,400
14/04/202121,950-150 (-0.68%)683,200
13/04/202122,100-150 (-0.67%)698,100
12/04/202122,25050 (+0.23%)368,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/02/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
20/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 30 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
07/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
02/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
15/03/2021Báo cáo thường niên năm 2020
01/03/2021BCTC Kiểm toán năm 2020
26/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên đầy đủ: CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

Tên viết tắt:PVPOWER NT2

Địa chỉ: Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X.Phước Khánh - H.Nhơn Trạch - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Quyền

Điện thoại: (84.251) 222 5893

Fax: (84.251) 222 5897

Email:info@pvnt2.com.vn

Website:http://www.pvpnt2.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 12/06/2015

Vốn điều lệ: 2,878,760,290,000

Số CP niêm yết: 287,876,029

Số CP đang LH: 287,876,029

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600897316

GPTL: 01/NQ-ĐH

Ngày cấp: 15/06/2007

GPKD: 3600897316

Ngày cấp: 20/06/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh điện năng
- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành các công trình điện
- Nhập khẩu nhiên liệu và thiết bị vật tư phụ tùng để sản xuất, kinh doanh điện
- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành
- Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình nhiệt điện...

- CT được thành lập ngày 15/06/2007
- 02/06/2015, được chấp thuận đăng ký niêm yết lần đầu
- 12/06/2015, Giao dịch lần đầu tiên trên HOSE, giá đóng cửa: 25800đ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.