CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE: NT2)

PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

16,500

250 (+1.54%)
01/04/2020 15:00

Mở cửa16,250

Cao nhất16,650

Thấp nhất16,250

KLGD153,810

Vốn hóa4,750

Dư mua12,220

Dư bán23,200

Cao 52T 27,200

Thấp 52T16,300

KLBQ 52T231,081

NN mua200

% NN sở hữu17.50

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,540

P/E6.40

F P/E6.29

BVPS14,336

P/B1.15

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NT2: POW PPC VNM MWG GAS
Trending: VNM (65.441) - MWG (59.248) - VCB (51.757) - HVN (50.385) - VIC (42.995)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/202016,500250 (+1.54%)153,810
31/03/202016,250-350 (-2.11%)431,170
30/03/202016,600-100 (-0.60%)318,450
27/03/202016,70050 (+0.30%)258,190
26/03/202016,650-150 (-0.89%)347,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
20/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,792 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 20/03/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/04/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/03/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 26/03/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 11/03/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 02/03/2020
10/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
19/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
03/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
20/01/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC quý 4 năm 2019

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên đầy đủ: CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

Tên viết tắt:PVPOWER NT2

Địa chỉ: Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X.Phước Khánh - H.Nhơn Trạch - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Hải

Điện thoại: (84.251) 222 5893

Fax: (84.251) 222 5897

Email:info@pvnt2.com.vn

Website:http://www.pvpnt2.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 12/06/2015

Vốn điều lệ: 2,878,760,290,000

Số CP niêm yết: 287,876,029

Số CP đang LH: 287,876,029

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600897316

GPTL: 01/NQ-ĐH

Ngày cấp: 15/06/2007

GPKD: 3600897316

Ngày cấp: 20/06/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh điện năng
- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành các công trình điện
- Nhập khẩu nhiên liệu và thiết bị vật tư phụ tùng để sản xuất, kinh doanh điện
- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành
- Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình nhiệt điện...

- CT được thành lập ngày 15/06/2007
- 02/06/2015, được chấp thuận đăng ký niêm yết lần đầu
- 12/06/2015, Giao dịch lần đầu tiên trên HOSE, giá đóng cửa: 25800đ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.