CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE: NT2)

PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

23,600

50 (+0.21%)
25/09/2020 15:00

Mở cửa23,550

Cao nhất23,700

Thấp nhất23,350

KLGD76,390

Vốn hóa6,794

Dư mua38,160

Dư bán27,240

Cao 52T 24,200

Thấp 52T15,200

KLBQ 52T313,454

NN mua3,110

% NN sở hữu19.01

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,540

P/E9.27

F P/E10.93

BVPS15,743

P/B1.50

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NT2: PPC POW HPG MBB FPT
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202023,60050 (+0.21%)76,390
24/09/202023,550-150 (-0.63%)82,380
23/09/202023,700100 (+0.42%)115,970
22/09/202023,600100 (+0.43%)165,770
21/09/202023,500 (0.00%)121,060
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
20/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,792 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 40 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/09/2020
06/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
17/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
14/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
13/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc chi trả cổ tức còn lại năm 2019
29/06/2020Điều lệ năm 2020

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên đầy đủ: CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

Tên viết tắt:PVPOWER NT2

Địa chỉ: Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X.Phước Khánh - H.Nhơn Trạch - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Quyền

Điện thoại: (84.251) 222 5893

Fax: (84.251) 222 5897

Email:info@pvnt2.com.vn

Website:http://www.pvpnt2.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 12/06/2015

Vốn điều lệ: 2,878,760,290,000

Số CP niêm yết: 287,876,029

Số CP đang LH: 287,876,029

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600897316

GPTL: 01/NQ-ĐH

Ngày cấp: 15/06/2007

GPKD: 3600897316

Ngày cấp: 20/06/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh điện năng
- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành các công trình điện
- Nhập khẩu nhiên liệu và thiết bị vật tư phụ tùng để sản xuất, kinh doanh điện
- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành
- Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình nhiệt điện...

- CT được thành lập ngày 15/06/2007
- 02/06/2015, được chấp thuận đăng ký niêm yết lần đầu
- 12/06/2015, Giao dịch lần đầu tiên trên HOSE, giá đóng cửa: 25800đ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.